Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6320106 | Truyền thông đa phương tiện | - | Học Bạ | - |
| 2 | 6340101 | Kinh doanh thương mại | - | Học Bạ | - |
| 3 | 6340113 | Logistics | - | Học Bạ | - |
| 4 | 6340302 | Kế toán doanh nghiệp | - | Học Bạ | - |
| 5 | 6810103 | Hướng dẫn du lịch | - | Học Bạ | - |
| 6 | 6810104 | Quản trị lữ hành | - | Học Bạ | - |
| 7 | 6810201 | Quản trị khách sạn | - | Học Bạ | - |
| 8 | 6810203 | Quản trị lễ tân | - | Học Bạ | - |
| 9 | 6810206 | Quản trị nhà hàng | - | Học Bạ | - |
| 10 | 6810207 | Kỹ thuật chế biến món ăn | - | Học Bạ | - |
Hiển thị 10 ngành