Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6320202 | Công nghệ sinh học | - | Khác | - |
| 2 | 6340302 | Kế toán doanh nghiệp | - | Khác | - |
| 3 | 6480202 | Công nghệ thông tin | - | Khác | - |
| 4 | 6480210 | Quản trị mạng máy tính | - | Khác | - |
| 5 | 6480215 | Thương mại điện tử | - | Khác | - |
| 6 | 6510216 | Công nghệ Ô tô | - | Khác | - |
| 7 | 6520227 | Điện công nghiệp | - | Khác | - |
| 8 | 6540103 | Công nghệ thực phẩm | - | Khác | - |
| 9 | 6620115 | Bảo vệ thực vật | - | Khác | - |
| 10 | 6620124 | Kỹ thuật rau, hoa công nghệ cao | - | Khác | - |
| 11 | 6810201 | Quản trị khách sạn | - | Khác | - |
| 12 | 6810206 | Quản trị nhà hàng | - | Khác | - |
| 13 | 6810207 | Kỹ thuật chế biến món ăn | - | Khác | - |
Hiển thị 13 ngành