Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6340302 | Kế toán doanh nghiệp | 35 | ĐT THPT | - |
| 2 | 6480201 | Công nghệ thông tin | 35 | ĐT THPT | - |
| 3 | 6480203 | Tin học văn phòng | 20 | ĐT THPT | - |
| 4 | 6510216 | Công nghệ ô tô | 35 | ĐT THPT | - |
| 5 | 6510501 | Công nghệ sản xuất bột giấy và giấy | 35 | ĐT THPT | - |
| 6 | 6510605 | Kiểm nghiệm bột giấy và giấy | 30 | ĐT THPT | - |
| 7 | 6520123 | Hàn | 15 | ĐT THPT | - |
| 8 | 6520127 | Nguội lắp ráp cơ khi | 35 | ĐT THPT | - |
| 9 | 6520205 | Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | 35 | ĐT THPT | - |
| 10 | 6520227 | Điện công nghiệp | 20 | ĐT THPT | - |
Hiển thị 10 ngành