Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | Công nghệ ô tô | - | Học Bạ | - |
| 2 | 10 | Quản trị khách sạn | - | Học Bạ | - |
| 3 | 11 | Kỹ thuật chế biến mon ăn | - | Học Bạ | - |
| 4 | 12 | May thời trang | - | Học Bạ | - |
| 5 | 13 | Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ | - | Học Bạ | - |
| 6 | 14 | Kế toán doanh nghiệp | - | Học Bạ | - |
| 7 | 2 | CÔng nghệ kỹ thuật môi trường | - | Học Bạ | - |
| 8 | 3 | Cắt gọt kim loại | - | Học Bạ | - |
| 9 | 4 | Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | - | Học Bạ | - |
| 10 | 5 | Điện công nghiệp | - | Học Bạ | - |
| 11 | 6 | Điện công nghiệp và dân dụng | - | Học Bạ | - |
| 12 | 7 | Tự động hóa công nghiệp | - | Học Bạ | - |
| 13 | 8 | Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm) | - | Học Bạ | - |
| 14 | 9 | Công nghệ thông tin (Quản trị máy tính) | - | Học Bạ | - |
Hiển thị 14 ngành