Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | Điện công nghiệp | - | Học Bạ | - |
| 2 | 10 | Cắt gọt kim loại | - | Học Bạ | - |
| 3 | 11 | Chế tạo thiết bị cơ khi | - | Học Bạ | - |
| 4 | 12 | Công nghệ ô tô | - | Học Bạ | - |
| 5 | 13 | Xếp dỡ cơ giới tổng hợp | - | Học Bạ | - |
| 6 | 14 | Vận hành máy thi công nền | - | Học Bạ | - |
| 7 | 15 | Xử lí dữ liệu | - | Học Bạ | - |
| 8 | 16 | Quản trị mạng máy tính | - | Học Bạ | - |
| 9 | 2 | Điện tử công nghiệp | - | Học Bạ | - |
| 10 | 3 | Công nghệ điện tử và năng lượng tòa nhà | - | Học Bạ | - |
| 11 | 4 | Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | - | Học Bạ | - |
| 12 | 5 | Cơ điện tử | - | Học Bạ | - |
| 13 | 6 | Kế toán doanh nghiệp | - | Học Bạ | - |
| 14 | 7 | May thời trang | - | Học Bạ | - |
| 15 | 8 | Quản lý kho hàng | - | Học Bạ | - |
| 16 | 9 | Công nghệ cơ khi sưởi ấm và điều hòa không khí | - | Học Bạ | - |
Hiển thị 16 ngành