Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6340116 | Marketing | - | Học Bạ | - |
| 2 | 6340302 | Kế toán doanh nghiệp | - | Học Bạ | - |
| 3 | 6480201 | Công nghệ thông tin | - | Học Bạ | - |
| 4 | 6510216 | Công nghệ ô tô (*) | - | Học Bạ | - |
| 5 | 6510305 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | - | Học Bạ | - |
| 6 | 6520205 | Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí (*) | - | Học Bạ | - |
| 7 | 6520227 | Điện công nghiệp (*) | - | Học Bạ | - |
| 8 | 6580201 | Kỹ thuật xây dựng (*) | - | Học Bạ | - |
| 9 | 6620102 | Chăn nuôi - Thú y (*) | - | Học Bạ | - |
| 10 | 6620207 | Quản lý tài nguyên rừng | - | Học Bạ | - |
| 11 | 6640101 | Thú y (*) | - | Học Bạ | - |
| 12 | 6810101 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | - | Học Bạ | - |
| 13 | 6810207 | Kỹ thuật chế biến món ăn (*) | - | Học Bạ | - |
Hiển thị 13 ngành