Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6220217 | Tiếng Anh du lịch | 35 | Học Bạ | - |
| 2 | 6340116 | Marketing | 35 | Học Bạ | - |
| 3 | 6340302 | Kế toán doanh nghiệp | 50 | Học Bạ | - |
| 4 | 6340404 | Quản trị kinh doanh | 35 | Học Bạ | - |
| 5 | 6810103 | Hướng dẫn du lịch | 100 | Học Bạ | - |
| 6 | 6810104 | Quản trị Lữ hành | 70 | Học Bạ | - |
| 7 | 68102.06 | Quản trị Nhà hàng | 120 | Học Bạ | - |
| 8 | 6810201 | Quản trị Khách sạn | 320 | Học Bạ | - |
| 9 | 6810202 | Quản trị Khu resort | 80 | Học Bạ | - |
| 10 | 6810203 | Quản trị Lễ tân | 60 | Học Bạ | - |
| 11 | 6810207 | Kỹ thuật chế biến món ăn | 145 | Học Bạ | - |
Hiển thị 11 ngành