Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6220203 | Phiên dịch tiếng Anh du lịch | - | Học Bạ | - |
| 2 | 6320106 | Truyền thông đa phương tiện | - | Học Bạ | - |
| 3 | 6810103 | Hướng dẫn Du lịch | - | Học Bạ | - |
| 4 | 6810104 | Quản trị Lữ hành | - | Học Bạ | - |
| 5 | 6810105 | Quản trị du lịch MICE (Tổ chức sự kiện) | - | Học Bạ | - |
| 6 | 6810201 | Quản trị Khách sạn | - | Học Bạ | - |
| 7 | 6810202 | Quản trị Khu resort | - | Học Bạ | - |
| 8 | 6810206 | Quản trị Nhà hàng | - | Học Bạ | - |
| 9 | 6810207 | Kỹ thuật chế biến món ăn | - | Học Bạ | - |
Hiển thị 9 ngành