Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | Dược sĩ cao đẳng | - | Khác | - |
| 2 | 10 | Tiếng Nhật | - | Khác | - |
| 3 | 11 | Tiếng Hàn Quốc | - | Khác | - |
| 4 | 12 | Công nghệ điều khiển và tự động hóa | - | Khác | - |
| 5 | 13 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử,Truyền thông | - | Khác | - |
| 6 | 14 | Công nghệ thông tin (Thiết kế đồ họa, Đồ họa kiến trúc, Quản trị mạng, Hệ thống thông tin, Công nghệ phần mềm, Thiết kế web, Lập trình Game) | - | Khác | - |
| 7 | 15 | Thương mại điện tử | - | Khác | - |
| 8 | 16 | Kế toán | - | Khác | - |
| 9 | 17 | Kế toán quản trị doanh nghiệp | - | Khác | - |
| 10 | 18 | Quản trị kinh doanh | - | Khác | - |
| 11 | 19 | Quản trị marketing | - | Khác | - |
| 12 | 2 | Kỹ thuật dược | - | Khác | - |
| 13 | 20 | Quan hệ công chúng | - | Khác | - |
| 14 | 21 | Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ | - | Khác | - |
| 15 | 22 | Logistics | - | Khác | - |
| 16 | 23 | Kinh doanh thương mại dịch vụ | - | Khác | - |
| 17 | 24 | Kế toán kiểm toán | - | Khác | - |
| 18 | 25 | Thư ký văn phòng | - | Khác | - |
| 19 | 26 | Tài chính ngân hàng | - | Khác | - |
| 20 | 27 | Văn thư hành chính | - | Khác | - |
| 21 | 28 | Luật trung cấp | - | Khác | - |
| 22 | 29 | Dịch vụ pháp lý | - | Khác | - |
| 23 | 3 | Điều dưỡng | - | Khác | - |
| 24 | 30 | Quản trị bán hàng | - | Khác | - |
| 25 | 31 | Quản trị nhân lực | - | Khác | - |
| 26 | 32 | Quản trị Nhà hàng | - | Khác | - |
| 27 | 33 | Quản trị Khách sạn | - | Khác | - |
| 28 | 34 | Quản trị du lịch | - | Khác | - |
| 29 | 35 | Du lịch lữ hành | - | Khác | - |
| 30 | 36 | Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch | - | Khác | - |
| 31 | 37 | Công nghệ kỹ thuật Cơ khí | - | Khác | - |
| 32 | 38 | Công nghệ kỹ thuật Xây dựng | - | Khác | - |
| 33 | 39 | Công nghệ Vật liệu | - | Khác | - |
| 34 | 4 | Xét nghiệm y học | - | Khác | - |
| 35 | 40 | Công nghệ kỹ thuật Môi trường | - | Khác | - |
| 36 | 41 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | - | Khác | - |
| 37 | 42 | Cơ khí xây dựng | - | Khác | - |
| 38 | 43 | Điện công nghiệp | - | Khác | - |
| 39 | 44 | Bảo quản và chế biến thực phẩm | - | Khác | - |
| 40 | 45 | Quản lý công nghiệp | - | Khác | - |
| 41 | 46 | Thiết kế nội thất | - | Khác | - |
| 42 | 47 | Đồ họa kiến trúc | - | Khác | - |
| 43 | 48 | Công nghệ Ô Tô | - | Khác | - |
| 44 | 49 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | - | Khác | - |
| 45 | 5 | Hộ sinh | - | Khác | - |
| 46 | 50 | Công nghệ chế tạo máy | - | Khác | - |
| 47 | 6 | Kỹ thuật hình ảnh y học | - | Khác | - |
| 48 | 7 | Y sĩ đa khoa | - | Khác | - |
| 49 | 8 | Tiếng Anh | - | Khác | - |
| 50 | 9 | Tiếng Trung Quốc | - | Khác | - |
Hiển thị 50 ngành