Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 101 | Thú y | - | Học Bạ | - |
| 2 | 102 | Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính | - | Học Bạ | - |
| 3 | 108 | Xây dựng và hoàn thiện công trình thuỷ lợi | - | Học Bạ | - |
| 4 | 116 | Bảo vệ thực vật | - | Học Bạ | - |
| 5 | 1201 | Kỹ thuật xây dựng | - | Học Bạ | - |
| 6 | 123 | Hàn | - | Học Bạ | - |
| 7 | 183 | Vận hành máy thi công nền | - | Học Bạ | - |
| 8 | 201 | Lâm sinh | - | Học Bạ | - |
| 9 | 202 | Công nghệ sinh học | - | Học Bạ | - |
| 10 | 205 | Kỹ thuật máy lạnh và điều hoà không khí | - | Học Bạ | - |
| 11 | 207 | Kỹ thuật chế biến món ăn | - | Học Bạ | - |
| 12 | 216 | Công nghệ ô tô | - | Học Bạ | - |
| 13 | 2201 | Công nghệ thông tin | - | Học Bạ | - |
| 14 | 227 | Điện công nghiệp | - | Học Bạ | - |
| 15 | 302 | Kế toán doanh nghiệp | - | Học Bạ | - |
| 16 | 912 | Khảo sát địa hình | - | Học Bạ | - |
Hiển thị 16 ngành