Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6340302 | Kế toán doanh nghiệp | - | Học Bạ | - |
| 2 | 6480202 | Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm) | - | Học Bạ | - |
| 3 | 6510108 | Xây dựng và Hoàn thiện công trình thủy lợi | - | Học Bạ | - |
| 4 | 6510216 | Công nghệ ô tô | - | Học Bạ | - |
| 5 | 6510305 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | - | Học Bạ | - |
| 6 | 6520123 | Hàn | - | Học Bạ | - |
| 7 | 6520205 | Kỹ thuật máy lạnh và Điều hòa không khí | - | Học Bạ | - |
| 8 | 6520225 | Điện tử công nghiệp | - | Học Bạ | - |
| 9 | 6520227 | Điện công nghiệp | - | Học Bạ | - |
| 10 | 6580301 | Quản lý xây dựng | - | Học Bạ | - |
Hiển thị 10 ngành