Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6210309 | Công nghệ điện ảnh - truyền hình | - | ĐT THPT | - |
| 2 | 6210402 | Thiết kế đồ họa | - | ĐT THPT | - |
| 3 | 6220212 | Tiếng Nhật | - | ĐT THPT | - |
| 4 | 6320105 | Công nghệ truyền thông | - | ĐT THPT | - |
| 5 | 6340301 | Kế toán | - | ĐT THPT | - |
| 6 | 6340404 | Quản trị kinh doanh | - | ĐT THPT | - |
| 7 | 6480201 | Công nghệ thông tin | - | ĐT THPT | - |
| 8 | 6510303 | Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | - | ĐT THPT | - |
| 9 | 6620303 | Nuôi trồng thủy sản | - | ĐT THPT | - |
| 10 | 6810101 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | - | ĐT THPT | - |
Hiển thị 10 ngành