Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QS | Kỹ sư quân sự (đào tạo chất lượng cao) | 30 | Khác | - |
| ĐT THPT | A00; A01; X06 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 2 | QS | Kỹ sư quân sự (liên kết) | 5 | Khác | - |
| ĐT THPT | A00; A01; X06 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 3 | QS | Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nam) | 223 | Khác | - |
| ĐT THPT | A00; A01; X06 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 4 | QS | Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nam) | 120 | Khác | - |
| ĐT THPT | A00; A01; X06 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 5 | QS | Kỹ sư quân sự (đào tạo tại nước ngoài) | 180 | Khác | - |
| ĐT THPT | A00; A01; X06 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 6 | QS | Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nữ) | 11 | Khác | - |
| ĐT THPT | A00; A01; X06 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 7 | QS | Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nữ) | 6 | Khác | - |
| ĐT THPT | A00; A01; X06 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 |
Hiển thị 7 ngành