Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860218 | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc) | 54 | Khác | - |
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 2 | 7860218 | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc) | 54 | ĐT THPT | A00 |
| 3 | 7860218 | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc) | 54 | ĐT THPT | A01 |
| 4 | 7860218 | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc) | 54 | ĐT THPT | C01 |
| 5 | 7860218 | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc) | 54 | ĐT THPT | X06 |
| 6 | 7860218 | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam) | 36 | Khác | - |
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 7 | 7860218 | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam) | 36 | ĐT THPT | A00 |
| 8 | 7860218 | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam) | 36 | ĐT THPT | A01 |
| 9 | 7860218 | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam) | 36 | ĐT THPT | C01 |
| 10 | 7860218 | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam) | 36 | ĐT THPT | X06 |
| 11 | 7860218 | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc) | 2 | Khác | - |
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 12 | 7860218 | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc) | 2 | ĐT THPT | A00 |
| 13 | 7860218 | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc) | 2 | ĐT THPT | A01 |
| 14 | 7860218 | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc) | 2 | ĐT THPT | C01 |
| 15 | 7860218 | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc) | 2 | ĐT THPT | X06 |
| 16 | 7860218 | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam) | 2 | Khác | - |
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 17 | 7860218 | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam) | 2 | ĐT THPT | A00 |
| 18 | 7860218 | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam) | 2 | ĐT THPT | A01 |
| 19 | 7860218 | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam) | 2 | ĐT THPT | C01 |
| 20 | 7860218 | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam) | 2 | ĐT THPT | X06 |
Hiển thị 20 ngành