Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210201 | Âm nhạc học | - | Khác | (Văn, Kiến thức âm nhạc tổng hợp, Piano phổ thông, Môn chuyên ngành) |
| 2 | 7210203 | Sáng tác âm nhạc | - | Khác | (Văn, Kiến thức âm nhạc tổng hợp, Piano phổ thông, Môn chuyên ngành) |
| 3 | 7210204 | Chỉ huy âm nhạc | - | Khác | (Văn, Kiến thức âm nhạc tổng hợp, Piano phổ thông, Môn chuyên ngành) |
| 4 | 7210205 | Thanh nhạc | - | Khác | (Văn, Môn chuyên ngành) |
| 5 | 7210207 | Biểu diễn nhạc cụ phương Tây | - | Khác | (Văn, Môn chuyên ngành) |
| 6 | 7210208 | Piano | - | Khác | (Văn, Môn chuyên ngành) |
| 7 | 7210209 | Nhạc Jazz | - | Khác | (Văn, Môn chuyên ngành) |
| 8 | 7210210 | Biểu diễn nhạc cụ truyền thống | - | Khác | (Văn, Môn chuyên ngành) |
Hiển thị 8 ngành