Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch

Mã trường: TYS · 24 ngành đào tạo

Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch
Tên trường:
Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch
Tên viết tắt:
PNUT
Mã trường:
TYS
Địa chỉ:
Số 02 Dương Quang Trung, Phường 12, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh.
Fanpage:
Xem trang

Danh sách ngành đào tạo (24)

#1

Y khoa

7720101
Chỉ tiêu:790
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#2

Y khoa

7720101
Chỉ tiêu:790
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:B00
#3

Y học cổ truyền

7720115
Chỉ tiêu:70
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#4

Y học cổ truyền

7720115
Chỉ tiêu:70
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:B00
#5

Dược học

7720201
Chỉ tiêu:155
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#6

Dược học

7720201
Chỉ tiêu:155
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:B00
#7

Điều dưỡng

7720301
Chỉ tiêu:400
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#8

Điều dưỡng

7720301
Chỉ tiêu:400
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:B00; B03; B08
#9

Hộ sinh

7720302
Chỉ tiêu:30
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#10

Hộ sinh

7720302
Chỉ tiêu:30
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:B00; B03; B08
#11

Dinh dưỡng

7720401
Chỉ tiêu:70
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#12

Dinh dưỡng

7720401
Chỉ tiêu:70
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:B00; A00
#13

Răng Hàm Mặt

7720501
Chỉ tiêu:105
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#14

Răng Hàm Mặt

7720501
Chỉ tiêu:105
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:B00
#15

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601
Chỉ tiêu:55
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#16

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601
Chỉ tiêu:55
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:B00
#17

Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602
Chỉ tiêu:55
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#18

Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602
Chỉ tiêu:55
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:B00; A00
#19

Kỹ thuật phục hồi chức năng

7720603
Chỉ tiêu:30
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#20

Kỹ thuật phục hồi chức năng

7720603
Chỉ tiêu:30
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:B00; A00; A01
#21

Khúc xạ nhãn khoa

7720699
Chỉ tiêu:60
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#22

Khúc xạ nhãn khoa

7720699
Chỉ tiêu:60
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:B00; A00; A01
#23

Y tế công cộng

7720701
Chỉ tiêu:100
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#24

Y tế công cộng

7720701
Chỉ tiêu:100
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:B00; A00; B03; B08