Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 400 | Khác | N00 |
| 2 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | 320 | Khác | H00 |
| 3 | 7210103 | Hội họa | 20 | Khác | H00 |
| 4 | 7210205 | Thanh nhạc | 70 | Khác | N00 |
| 5 | 7210208 | Piano | 30 | Khác | N00 |
| 6 | 7210234 | Diễn viên kịch-điện ảnh | 80 | Khác | S00 |
| 7 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 250 | Khác | H00 |
| 8 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | 120 | Khác | H00 |
| 9 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 160 | Khác | C00 ; H00 ; N00 ; R00 |
| Khác | C00; R00 | ||||
| 10 | 7540204 | Công nghệ may | 60 | Khác | A00; D00 |
| Khác | A01 ; D01 ; H00 | ||||
| 11 | 7760101 | Công tác xã hội | 60 | Khác | C00 ; C03 ; C04 ; D01 |
| Khác | C00; C03; C04; D00 | ||||
| 12 | 7810101 | Du lịch | 100 | Khác | C00 ; C03 ; C04 ; D01 |
| Khác | C00; C03; C04; D00 |
Hiển thị 12 ngành