Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM

Mã trường: QSQ · 45 ngành đào tạo

Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM
Tên trường:
Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM
Tên viết tắt:
HCMIU
Mã trường:
QSQ
Tên tiếng Anh:
International University (IU) - VNUHCM
Địa chỉ:
Khu phố 6, phường Linh Trung, Q.Thủ Đức, Tp.HCM
Fanpage:
Xem trang

Danh sách ngành đào tạo (45)

#1

Ngôn ngữ Anh

7220201
Chỉ tiêu:-
Phương thức:01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
Tổ hợp:D09; D10; D01; D14; D15
#2

Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)

7310101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
Tổ hợp:A01; D07; D09; D10; X25; D01
#3

Quản trị kinh doanh

7340101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
Tổ hợp:A01; D07; D09; D10; X25; D01
#4

Marketing

7340115
Chỉ tiêu:-
Phương thức:01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
Tổ hợp:A01; D07; D09; D10; X25; D01
#5

Thương mại điện tử

7340122
Chỉ tiêu:-
Phương thức:01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
Tổ hợp:A01; D07; D09; D10; X25; D01
#6

Tài chính – Ngân hàng

7340201
Chỉ tiêu:-
Phương thức:01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
Tổ hợp:A01; D07; D09; D10; X25; D01
#7

Kế toán

7340301
Chỉ tiêu:-
Phương thức:01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
Tổ hợp:A01; D07; D09; D10; X25; D01
#8

Công nghệ sinh học

7420201
Chỉ tiêu:-
Phương thức:01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
Tổ hợp:A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
#9

Hóa học (Hóa sinh)

7440112
Chỉ tiêu:-
Phương thức:01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
Tổ hợp:A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
#10

Khoa học dữ liệu

7460108
Chỉ tiêu:-
Phương thức:01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
Tổ hợp:A00; A01; X26; X06; X10
#11

Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)

7460112
Chỉ tiêu:-
Phương thức:01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
Tổ hợp:A00; A01; X26; X06; X10
#12

Thống kê (Thống kê ứng dụng)

7460201
Chỉ tiêu:-
Phương thức:01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
Tổ hợp:A00; A01; X26; X06; X10
#13

Khoa học máy tính

7480101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
Tổ hợp:A00; A01; X26; X06; X10
#14

Công nghệ thông tin

7480201
Chỉ tiêu:-
Phương thức:01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
Tổ hợp:A00; A01; X26; X06; X10
#15

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605
Chỉ tiêu:-
Phương thức:01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
Tổ hợp:A00; A01; B00; D07; B08; D01
#16

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

7520118
Chỉ tiêu:-
Phương thức:01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
Tổ hợp:A00; A01; B00; D07; B08; D01
#17

Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)

7520121
Chỉ tiêu:-
Phương thức:01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
Tổ hợp:A00; A01; B00; D07; B08; D01
#18

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

7520207
Chỉ tiêu:-
Phương thức:01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
Tổ hợp:A00; A01; B00; D07; B08; D01
#19

Kỹ thuật y sinh

7520212
Chỉ tiêu:-
Phương thức:01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
Tổ hợp:A00; A01; B00; D07; B08; D01
#20

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216
Chỉ tiêu:-
Phương thức:01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
Tổ hợp:A00; A01; B00; D07; B08; D01
#21

Kỹ thuật hóa học

7520301
Chỉ tiêu:-
Phương thức:01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
Tổ hợp:A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
#22

Công nghệ thực phẩm

7540101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
Tổ hợp:A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
#23

Kỹ thuật xây dựng

7580201
Chỉ tiêu:-
Phương thức:01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
Tổ hợp:A00; A01; B00; D07; B08; D01
#24

Quản lý xây dựng

7580302
Chỉ tiêu:-
Phương thức:01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
Tổ hợp:A00; A01; B00; D07; B08; D01
#25

Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

7220201_WE2
Chỉ tiêu:-
Phương thức:02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
Tổ hợp:D09; D10; D01; D14; D15
#26

Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1)

7220201_WE3
Chỉ tiêu:-
Phương thức:02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
Tổ hợp:D09; D10; D01; D14; D15
#27

Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

7220201_WE4
Chỉ tiêu:-
Phương thức:02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
Tổ hợp:D09; D10; D01; D14; D15
#28

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0)

7340101_AND
Chỉ tiêu:-
Phương thức:02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
Tổ hợp:A01; D07; D09; D10; X25; D01
#29

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5)

7340101_AU
Chỉ tiêu:-
Phương thức:02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
Tổ hợp:A01; D07; D09; D10; X25; D01
#30

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2)

7340101_LU
Chỉ tiêu:-
Phương thức:02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
Tổ hợp:A01; D07; D09; D10; X25; D01
#31

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

7340101_MQ
Chỉ tiêu:-
Phương thức:02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
Tổ hợp:A01; D07; D09; D10; X25; D01
#32

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2)

7340101_NS
Chỉ tiêu:-
Phương thức:02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
Tổ hợp:A01; D07; D09; D10; X25; D01
#33

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2)

7340101_SY
Chỉ tiêu:-
Phương thức:02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
Tổ hợp:A01; D07; D09; D10; X25; D01
#34

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

7340101_WE
Chỉ tiêu:-
Phương thức:02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
Tổ hợp:A01; D07; D09; D10; X25; D01
#35

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

7340101_WE4
Chỉ tiêu:-
Phương thức:02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
Tổ hợp:A01; D07; D09; D10; X25; D01
#36

Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

7340201_MQ
Chỉ tiêu:-
Phương thức:02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
Tổ hợp:A01; D07; D09; D10; X25; D01
#37

Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

7340301_MQ
Chỉ tiêu:-
Phương thức:02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
Tổ hợp:A01; D07; D09; D10; X25; D01
#38

Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

7420201_WE2
Chỉ tiêu:-
Phương thức:02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
Tổ hợp:A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
#39

Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

7420201_WE4
Chỉ tiêu:-
Phương thức:02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
Tổ hợp:A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
#40

Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

7480101_WE2
Chỉ tiêu:-
Phương thức:02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
Tổ hợp:A00; A01; X26; X06; X10
#41

Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)

7480201_DK
Chỉ tiêu:-
Phương thức:02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
Tổ hợp:A00; A01; X26; X06; X10
#42

Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

7480201_MQ
Chỉ tiêu:-
Phương thức:02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
Tổ hợp:A00; A01; X26; X06; X10
#43

Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

7480201_WE4
Chỉ tiêu:-
Phương thức:02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
Tổ hợp:A00; A01; X26; X06; X10
#44

Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

7520207_WE
Chỉ tiêu:-
Phương thức:02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
Tổ hợp:A00; A01; B00; D07; B08; D01
#45

Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)

7580201_DK
Chỉ tiêu:-
Phương thức:02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
Tổ hợp:A00; A01; B00; D07; B08; D01