Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | - | 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng | D09; D10; D01; D14; D15 |
| 2 | 7310101 | Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) | - | 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng | A01; D07; D09; D10; X25; D01 |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | - | 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng | A01; D07; D09; D10; X25; D01 |
| 4 | 7340115 | Marketing | - | 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng | A01; D07; D09; D10; X25; D01 |
| 5 | 7340122 | Thương mại điện tử | - | 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng | A01; D07; D09; D10; X25; D01 |
| 6 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | - | 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng | A01; D07; D09; D10; X25; D01 |
| 7 | 7340301 | Kế toán | - | 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng | A01; D07; D09; D10; X25; D01 |
| 8 | 7420201 | Công nghệ sinh học | - | 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng | A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 |
| 9 | 7440112 | Hóa học (Hóa sinh) | - | 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng | A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 |
| 10 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | - | 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng | A00; A01; X26; X06; X10 |
| 11 | 7460112 | Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro) | - | 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng | A00; A01; X26; X06; X10 |
| 12 | 7460201 | Thống kê (Thống kê ứng dụng) | - | 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng | A00; A01; X26; X06; X10 |
| 13 | 7480101 | Khoa học máy tính | - | 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng | A00; A01; X26; X06; X10 |
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | - | 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng | A00; A01; X26; X06; X10 |
| 15 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | - | 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng | A00; A01; B00; D07; B08; D01 |
| 16 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | - | 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng | A00; A01; B00; D07; B08; D01 |
| 17 | 7520121 | Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn) | - | 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng | A00; A01; B00; D07; B08; D01 |
| 18 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | - | 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng | A00; A01; B00; D07; B08; D01 |
| 19 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh | - | 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng | A00; A01; B00; D07; B08; D01 |
| 20 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | - | 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng | A00; A01; B00; D07; B08; D01 |
| 21 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | - | 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng | A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 |
| 22 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | - | 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng | A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 |
| 23 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | - | 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng | A00; A01; B00; D07; B08; D01 |
| 24 | 7580302 | Quản lý xây dựng | - | 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng | A00; A01; B00; D07; B08; D01 |
| 25 | 7220201_WE2 | Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (2+2) | - | 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài | D09; D10; D01; D14; D15 |
| 26 | 7220201_WE3 | Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1) | - | 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài | D09; D10; D01; D14; D15 |
| 27 | 7220201_WE4 | Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) | - | 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài | D09; D10; D01; D14; D15 |
| 28 | 7340101_AND | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0) | - | 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài | A01; D07; D09; D10; X25; D01 |
| 29 | 7340101_AU | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5) | - | 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài | A01; D07; D09; D10; X25; D01 |
| 30 | 7340101_LU | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2) | - | 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài | A01; D07; D09; D10; X25; D01 |
| 31 | 7340101_MQ | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) | - | 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài | A01; D07; D09; D10; X25; D01 |
| 32 | 7340101_NS | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2) | - | 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài | A01; D07; D09; D10; X25; D01 |
| 33 | 7340101_SY | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2) | - | 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài | A01; D07; D09; D10; X25; D01 |
| 34 | 7340101_WE | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2) | - | 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài | A01; D07; D09; D10; X25; D01 |
| 35 | 7340101_WE4 | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) | - | 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài | A01; D07; D09; D10; X25; D01 |
| 36 | 7340201_MQ | Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) | - | 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài | A01; D07; D09; D10; X25; D01 |
| 37 | 7340301_MQ | Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) | - | 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài | A01; D07; D09; D10; X25; D01 |
| 38 | 7420201_WE2 | Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2) | - | 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài | A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 |
| 39 | 7420201_WE4 | Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) | - | 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài | A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 |
| 40 | 7480101_WE2 | Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2) | - | 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài | A00; A01; X26; X06; X10 |
| 41 | 7480201_DK | Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2) | - | 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài | A00; A01; X26; X06; X10 |
| 42 | 7480201_MQ | Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) | - | 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài | A00; A01; X26; X06; X10 |
| 43 | 7480201_WE4 | Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0) | - | 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài | A00; A01; X26; X06; X10 |
| 44 | 7520207_WE | Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2) | - | 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài | A00; A01; B00; D07; B08; D01 |
| 45 | 7580201_DK | Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2) | - | 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài | A00; A01; B00; D07; B08; D01 |
Hiển thị 45 ngành