Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Trường Đại Học Nguyễn Trãi

Mã trường: NTU · 12 ngành đào tạo

Trường Đại Học Nguyễn Trãi
Tên trường:
Trường Đại Học Nguyễn Trãi
Tên viết tắt:
NTU
Mã trường:
NTU
Tên tiếng Anh:
Nguyen Trai University
Địa chỉ:
Tòa nhà số 28A, Lê Trọng Tấn, Hà Đông, Hà Nội
Fanpage:
Xem trang

Danh sách ngành đào tạo (12)

#1

Thiết kế đồ họa

7210403
Chỉ tiêu:40
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:C01; C03; C04
#2

Thiết kế đồ họa

7210403
Chỉ tiêu:40
Phương thức:Kết Hợp
Tổ hợp:V01; V05; H00; H06; H08
#3

Ngôn ngữ Nhật

7220209
Chỉ tiêu:100
Phương thức:Khác
Tổ hợp:C00; C03; C04; D01; DD2; D14; D15; D63; D66; X78
#4

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210
Chỉ tiêu:150
Phương thức:Khác
Tổ hợp:C00; C03; C04; D01; DD2; D14; D15; D63; D66; X78
#5

Quốc tế học

7310601
Chỉ tiêu:182
Phương thức:Khác
Tổ hợp:C00; C03; C04; D01; DD2; D14; D15; D63; D66; X78
#6

Quan hệ công chúng

7320108
Chỉ tiêu:103
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D15; X70; X74
#7

Quản trị kinh doanh

7340101
Chỉ tiêu:250
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26; X27; X56
#8

Tài chính - Ngân hàng

7340201
Chỉ tiêu:100
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26; X27; X56
#9

Kế toán

7340301
Chỉ tiêu:100
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; A01; C01; C04; D01; D07; D10; X25; X26
#10

Công nghệ thông tin

7480201
Chỉ tiêu:150
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26; X27; X56
#11

Thiết kế nội thất

7580101
Chỉ tiêu:50
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:C01; C03; C04;A00; A07
#12

Thiết kế nội thất

7580101
Chỉ tiêu:50
Phương thức:Kết Hợp
Tổ hợp:V01; V05; H00; H06; H08;H01; V00; V02