Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | 45 | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | H00 | ||||
| 2 | 7210103 | Hội hoạ | 15 | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | H00 | ||||
| 3 | 7210105 | Điêu khắc | 5 | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | H00 | ||||
| 4 | 7210403 | Thiết kế đồ hoạ | 120 | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | H00 | ||||
| 5 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 15 | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | H00 | ||||
| 6 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 12 | Ưu Tiên | - |
| Kết Hợp | H00 |
Hiển thị 6 ngành