Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7380101 | Luật | 500 | Khác | - |
| ĐT THPT | C01; C02; C03; C04; C14; D01; D03 | ||||
| Kết Hợp | D01 | ||||
| 2 | 7380101CLC | Luật chất lượng cao (Theo tiêu chí của ĐHQGHN) | - | Khác | - |
| 3 | 7380107 | Luật Kinh tế (CTĐT Luật Kinh doanh) | 360 | Khác | - |
| ĐT THPT | C01; C02; C03; C04; C14; D01;\r\nD03. | ||||
| Kết Hợp | D01 | ||||
| 4 | 7380109 | Luật Thương mại quốc tế | 140 | Khác | - |
| ĐT THPT | C01; C02; C03; C04; C14; D01; D03 | ||||
| Kết Hợp | D01 |
Hiển thị 4 ngành