Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | 120 | Khác | - |
| ĐT THPT | B00; A00; D07; B08 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 2 | 7720301 | Điều dưỡng | 200 | Khác | - |
| Khác | B00; A00; D07; B08 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 3 | 7720601 | Kỹ thuật Xét nghiệm y học | 140 | Khác | - |
| Khác | B00; A00; D07; B08 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 4 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 120 | Khác | - |
| Khác | B00; A00; D07; B08 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 5 | 7720603 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | 120 | Khác | - |
| Khác | B00; A00; D07; B08 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 |
Hiển thị 5 ngành