Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | - | Khác | A01; D01; D10; D14 |
| 2 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | - | Khác | C00; D01; D15; DH5 |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | - | Khác | A01; C00; D01; X78 |
| 4 | 7340115 | Marketing | - | Khác | A01; D01; D10; X01 |
| 5 | 7340301 | Kế toán | - | Khác | A01; C00; D01; X78 |
| 6 | 7380101 | Luật | - | Khác | C00; D01; D15; X01 |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | - | Khác | A00; A01; D01; X06 |
| 8 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | - | Khác | A00; A01; D01; X26 |
| 9 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | - | Khác | A00; A01; D01; X07 |
| 10 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | - | Khác | A00; A01; D01; X26 |
| 11 | 7520201 | Kỹ thuật điện | - | Khác | A00; A01; D01; X07 |
Hiển thị 11 ngành