Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310613 | Nhật Bản học | 105 | 01. Chương trình chuẩn | D01; D06; D14; D63 |
| 2 | 7140101 | Giáo dục học | 70 | 01. Chương trình chuẩn | B00; C00; C01; D01 |
| 3 | 7140107 | Quản trị chất lượng giáo dục | 50 | 01. Chương trình chuẩn | C03; D01; D14; D15 |
| 4 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 50 | 01. Chương trình chuẩn | A01; C00; D01; D14 |
| 5 | 7210213 | Nghệ thuật học | 50 | 01. Chương trình chuẩn | C00; D01; D14 |
| 6 | 7220104 | Hán Nôm (dự kiến mở) | 50 | 01. Chương trình chuẩn | D01; D14 |
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 225 | 01. Chương trình chuẩn | D01 |
| 8 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 60 | 01. Chương trình chuẩn | D01; D02; D14 |
| 9 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 80 | 01. Chương trình chuẩn | D01; D03; D14 |
| 10 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 165 | 01. Chương trình chuẩn | D01; D04; D14 |
| 11 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 50 | 01. Chương trình chuẩn | D01; D03; D05; D14 |
| 12 | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | 50 | 01. Chương trình chuẩn | D01; D03; D05; D14 |
| 13 | 7229001 | Triết học | 50 | 01. Chương trình chuẩn | A01; C00; D01; D14 |
| 14 | 7229009 | Tôn giáo học | 50 | 01. Chương trình chuẩn | C00; D01; D14 |
| 15 | 7229010 | Lịch sử | 100 | 01. Chương trình chuẩn | C00; D01; D14; D15 |
| 16 | 7229020 | Ngôn ngữ học | 80 | 01. Chương trình chuẩn | C00; D01; D14 |
| 17 | 7229030 | Văn học | 130 | 01. Chương trình chuẩn | C00; D01; D14 |
| 18 | 7229040 | Văn hoá học | 90 | 01. Chương trình chuẩn | C00; D01; D14; D15 |
| 19 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 140 | 01. Chương trình chuẩn | D01; D14 |
| 20 | 7310301 | Xã hội học | 150 | 01. Chương trình chuẩn | A00; C00; D01; D14 |
| 21 | 7310302 | Nhân học | 60 | 01. Chương trình chuẩn | C00; D01; D14; D15 |
| 22 | 7310401 | Tâm lý học | 75 | 01. Chương trình chuẩn | B00; C00; D01; D14 |
| 23 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 50 | 01. Chương trình chuẩn | B00; B08; D01; D14 |
| 24 | 7310501 | Địa lý học | 95 | 01. Chương trình chuẩn | A01; C00; D01; D15 |
| 25 | 7310601 | Quốc tế học | 50 | 01. Chương trình chuẩn | D01; D09; D14; D15 |
| 26 | 7310608 | Đông phương học | 205 | 01. Chương trình chuẩn | D01; D04; D14; D15 |
| 27 | 7310614 | Hàn quốc học | 165 | 01. Chương trình chuẩn | D01; D14; DD2; DH5 |
| 28 | 7310630 | Việt Nam học | 55 | 01. Chương trình chuẩn | C00; D01; D14; D15 |
| 29 | 73106a1 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 64 | 01. Chương trình chuẩn | D01; D14; DD2; DH5 |
| 30 | 7320101 | Báo chí | 110 | 01. Chương trình chuẩn | C00; D01; D14 |
| 31 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 80 | 01. Chương trình chuẩn | D01; D14; D15 |
| 32 | 7320108 | Quan hệ công chúng (dự kiến mở) | 80 | 01. Chương trình chuẩn | D01; D14; D15 |
| 33 | 7320201 | Thông tin - thư viện | 55 | 01. Chương trình chuẩn | A01; C00; D01; D14 |
| 34 | 7320205 | Quản lý thông tin | 70 | 01. Chương trình chuẩn | A01; C00; D01; D14 |
| 35 | 7320303 | Lưu trữ học | 65 | 01. Chương trình chuẩn | C00; D01; D14; D15 |
| 36 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 70 | 01. Chương trình chuẩn | C00; D01; D14; D15 |
| 37 | 7580109 | Quản lý đô thị và bất động sản (dự kiến mở) | 50 | 01. Chương trình chuẩn | A01; D01; D14 |
| 38 | 7580112 | Đô thị học | 100 | 01. Chương trình chuẩn | A01; C00; D01; D14 |
| 39 | 7760101 | Công tác xã hội | 90 | 01. Chương trình chuẩn | C00; D01; D14; D15 |
| 40 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 120 | 01. Chương trình chuẩn | C00; D01; D14; D15 |
| 41 | Đang xin | Tiếng Trung thương mại (dự kiến mở) | 50 | 01. Chương trình chuẩn | D01; D04; D14; D15 |
| 42 | 7310613_CLC | Nhật Bản học_Chuẩn quốc tế | 75 | 02. Chương trình chuẩn quốc tế | D01; D06; D14; D63 |
| 43 | 7220201_CLC | Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế | 135 | 02. Chương trình chuẩn quốc tế | D01 |
| 44 | 7220204_CLC | Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tế | 80 | 02. Chương trình chuẩn quốc tế | D01; D04; D14 |
| 45 | 7220205_CLC | Ngôn ngữ Đức_Chuẩn quốc tế | 60 | 02. Chương trình chuẩn quốc tế | D01; D05; D14 |
| 46 | 7310206_CLC | Quan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tế | 95 | 02. Chương trình chuẩn quốc tế | D01; D14 |
| 47 | 7310401_CLC | Tâm lý học_Chuẩn quốc tế (dự kiến mở) | 50 | 02. Chương trình chuẩn quốc tế | B00; C00; D01; D14 |
| 48 | 7320101_CLC | Báo chí_Chuẩn quốc tế | 60 | 02. Chương trình chuẩn quốc tế | C00; D01; D14 |
| 49 | 7810103_CLC | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tế | 60 | 02. Chương trình chuẩn quốc tế | C00; D01; D14; D15 |
| 50 | 7220201_LKH | Ngôn ngữ Anh | 30 | 03. Chương trình Liên kết đào tạo với nước ngoài | D01; D14; D15 |
| 51 | 7220204_LKT | Ngôn ngữ Trung Quốc | 90 | 03. Chương trình Liên kết đào tạo với nước ngoài | D01; D04; D14; D15 |
| 52 | 7310206_LKD | Quan hệ quốc tế | 30 | 03. Chương trình Liên kết đào tạo với nước ngoài | D01; D14 |
| 53 | 7310630_LKB | Việt Nam học | 30 | 03. Chương trình Liên kết đào tạo với nước ngoài | Liên kết đối với sinh viên người nước ngoài |
| 54 | 7320101_LKD | Báo chí (Truyền thông chuyên ngành báo chí | 30 | 03. Chương trình Liên kết đào tạo với nước ngoài | A01; D01; D14; D15 |
Hiển thị 54 ngành