Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM

Mã trường: QSX · 54 ngành đào tạo

Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM
Tên trường:
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM
Tên viết tắt:
VNUHCM-USSH
Mã trường:
QSX
Tên tiếng Anh:
University of Social Sciences and Humanities, Vietnam National University Ho Chi Minh City.
Địa chỉ:
Cơ sở chính (cơ sở Đinh Tiên Hoàng): số 10-12 Đinh Tiên Hoàng, phường Bến Nghé, Quận 1, Tp.HCM.
Fanpage:
Xem trang

Danh sách ngành đào tạo (54)

#1

Nhật Bản học

 7310613
Chỉ tiêu:105
Phương thức:01. Chương trình chuẩn
Tổ hợp:D01; D06; D14; D63
#2

Giáo dục học

7140101
Chỉ tiêu:70
Phương thức:01. Chương trình chuẩn
Tổ hợp:B00; C00; C01; D01
#3

Quản trị chất lượng giáo dục

7140107
Chỉ tiêu:50
Phương thức:01. Chương trình chuẩn
Tổ hợp:C03; D01; D14; D15
#4

Quản lý giáo dục

7140114
Chỉ tiêu:50
Phương thức:01. Chương trình chuẩn
Tổ hợp:A01; C00; D01; D14
#5

Nghệ thuật học

7210213
Chỉ tiêu:50
Phương thức:01. Chương trình chuẩn
Tổ hợp:C00; D01; D14
#6

Hán Nôm (dự kiến mở)

7220104
Chỉ tiêu:50
Phương thức:01. Chương trình chuẩn
Tổ hợp:D01; D14
#7

Ngôn ngữ Anh

7220201
Chỉ tiêu:225
Phương thức:01. Chương trình chuẩn
Tổ hợp:D01
#8

Ngôn ngữ Nga

7220202
Chỉ tiêu:60
Phương thức:01. Chương trình chuẩn
Tổ hợp:D01; D02; D14
#9

Ngôn ngữ Pháp

7220203
Chỉ tiêu:80
Phương thức:01. Chương trình chuẩn
Tổ hợp:D01; D03; D14
#10

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204
Chỉ tiêu:165
Phương thức:01. Chương trình chuẩn
Tổ hợp:D01; D04; D14
#11

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

7220206
Chỉ tiêu:50
Phương thức:01. Chương trình chuẩn
Tổ hợp:D01; D03; D05; D14
#12

Ngôn ngữ Italia

7220208
Chỉ tiêu:50
Phương thức:01. Chương trình chuẩn
Tổ hợp:D01; D03; D05; D14
#13

Triết học

7229001
Chỉ tiêu:50
Phương thức:01. Chương trình chuẩn
Tổ hợp:A01; C00; D01; D14
#14

Tôn giáo học

7229009
Chỉ tiêu:50
Phương thức:01. Chương trình chuẩn
Tổ hợp:C00; D01; D14
#15

Lịch sử

7229010
Chỉ tiêu:100
Phương thức:01. Chương trình chuẩn
Tổ hợp:C00; D01; D14; D15
#16

Ngôn ngữ học

7229020
Chỉ tiêu:80
Phương thức:01. Chương trình chuẩn
Tổ hợp:C00; D01; D14
#17

Văn học

7229030
Chỉ tiêu:130
Phương thức:01. Chương trình chuẩn
Tổ hợp:C00; D01; D14
#18

Văn hoá học

7229040
Chỉ tiêu:90
Phương thức:01. Chương trình chuẩn
Tổ hợp:C00; D01; D14; D15
#19

Quan hệ quốc tế

7310206
Chỉ tiêu:140
Phương thức:01. Chương trình chuẩn
Tổ hợp:D01; D14
#20

Xã hội học

7310301
Chỉ tiêu:150
Phương thức:01. Chương trình chuẩn
Tổ hợp:A00; C00; D01; D14
#21

Nhân học

7310302
Chỉ tiêu:60
Phương thức:01. Chương trình chuẩn
Tổ hợp:C00; D01; D14; D15
#22

Tâm lý học

7310401
Chỉ tiêu:75
Phương thức:01. Chương trình chuẩn
Tổ hợp:B00; C00; D01; D14
#23

Tâm lý học giáo dục

7310403
Chỉ tiêu:50
Phương thức:01. Chương trình chuẩn
Tổ hợp:B00; B08; D01; D14
#24

Địa lý học

7310501
Chỉ tiêu:95
Phương thức:01. Chương trình chuẩn
Tổ hợp:A01; C00; D01; D15
#25

Quốc tế học

7310601
Chỉ tiêu:50
Phương thức:01. Chương trình chuẩn
Tổ hợp:D01; D09; D14; D15
#26

Đông phương học

7310608
Chỉ tiêu:205
Phương thức:01. Chương trình chuẩn
Tổ hợp:D01; D04; D14; D15
#27

Hàn quốc học

7310614
Chỉ tiêu:165
Phương thức:01. Chương trình chuẩn
Tổ hợp:D01; D14; DD2; DH5
#28

Việt Nam học

7310630
Chỉ tiêu:55
Phương thức:01. Chương trình chuẩn
Tổ hợp:C00; D01; D14; D15
#29

Kinh doanh thương mại Hàn Quốc

73106a1
Chỉ tiêu:64
Phương thức:01. Chương trình chuẩn
Tổ hợp:D01; D14; DD2; DH5
#30

Báo chí

7320101
Chỉ tiêu:110
Phương thức:01. Chương trình chuẩn
Tổ hợp:C00; D01; D14
#31

Truyền thông đa phương tiện

7320104
Chỉ tiêu:80
Phương thức:01. Chương trình chuẩn
Tổ hợp:D01; D14; D15
#32

Quan hệ công chúng (dự kiến mở)

7320108
Chỉ tiêu:80
Phương thức:01. Chương trình chuẩn
Tổ hợp:D01; D14; D15
#33

Thông tin - thư viện

7320201
Chỉ tiêu:55
Phương thức:01. Chương trình chuẩn
Tổ hợp:A01; C00; D01; D14
#34

Quản lý thông tin

7320205
Chỉ tiêu:70
Phương thức:01. Chương trình chuẩn
Tổ hợp:A01; C00; D01; D14
#35

Lưu trữ học

7320303
Chỉ tiêu:65
Phương thức:01. Chương trình chuẩn
Tổ hợp:C00; D01; D14; D15
#36

Quản trị văn phòng

7340406
Chỉ tiêu:70
Phương thức:01. Chương trình chuẩn
Tổ hợp:C00; D01; D14; D15
#37

Quản lý đô thị và bất động sản (dự kiến mở)

7580109
Chỉ tiêu:50
Phương thức:01. Chương trình chuẩn
Tổ hợp:A01; D01; D14
#38

Đô thị học

7580112
Chỉ tiêu:100
Phương thức:01. Chương trình chuẩn
Tổ hợp:A01; C00; D01; D14
#39

Công tác xã hội

7760101
Chỉ tiêu:90
Phương thức:01. Chương trình chuẩn
Tổ hợp:C00; D01; D14; D15
#40

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103
Chỉ tiêu:120
Phương thức:01. Chương trình chuẩn
Tổ hợp:C00; D01; D14; D15
#41

Tiếng Trung thương mại (dự kiến mở)

Đang xin
Chỉ tiêu:50
Phương thức:01. Chương trình chuẩn
Tổ hợp:D01; D04; D14; D15
#42

Nhật Bản học_Chuẩn quốc tế

 7310613_CLC
Chỉ tiêu:75
Phương thức:02. Chương trình chuẩn quốc tế
Tổ hợp:D01; D06; D14; D63
#43

Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế

7220201_CLC
Chỉ tiêu:135
Phương thức:02. Chương trình chuẩn quốc tế
Tổ hợp:D01
#44

Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tế

7220204_CLC
Chỉ tiêu:80
Phương thức:02. Chương trình chuẩn quốc tế
Tổ hợp:D01; D04; D14
#45

Ngôn ngữ Đức_Chuẩn quốc tế

7220205_CLC
Chỉ tiêu:60
Phương thức:02. Chương trình chuẩn quốc tế
Tổ hợp:D01; D05; D14
#46

Quan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tế

7310206_CLC
Chỉ tiêu:95
Phương thức:02. Chương trình chuẩn quốc tế
Tổ hợp:D01; D14
#47

Tâm lý học_Chuẩn quốc tế (dự kiến mở)

7310401_CLC
Chỉ tiêu:50
Phương thức:02. Chương trình chuẩn quốc tế
Tổ hợp:B00; C00; D01; D14
#48

Báo chí_Chuẩn quốc tế

7320101_CLC
Chỉ tiêu:60
Phương thức:02. Chương trình chuẩn quốc tế
Tổ hợp:C00; D01; D14
#49

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tế

7810103_CLC
Chỉ tiêu:60
Phương thức:02. Chương trình chuẩn quốc tế
Tổ hợp:C00; D01; D14; D15
#50

Ngôn ngữ Anh

7220201_LKH
Chỉ tiêu:30
Phương thức:03. Chương trình Liên kết đào tạo với nước ngoài
Tổ hợp:D01; D14; D15
#51

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204_LKT
Chỉ tiêu:90
Phương thức:03. Chương trình Liên kết đào tạo với nước ngoài
Tổ hợp:D01; D04; D14; D15
#52

 Quan hệ quốc tế

7310206_LKD
Chỉ tiêu:30
Phương thức:03. Chương trình Liên kết đào tạo với nước ngoài
Tổ hợp:D01; D14
#53

Việt Nam học

7310630_LKB
Chỉ tiêu:30
Phương thức:03. Chương trình Liên kết đào tạo với nước ngoài
Tổ hợp:Liên kết đối với sinh viên người nước ngoài
#54

Báo chí (Truyền thông chuyên ngành báo chí

7320101_LKD
Chỉ tiêu:30
Phương thức:03. Chương trình Liên kết đào tạo với nước ngoài
Tổ hợp:A01; D01; D14; D15