Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải

Mã trường: GHA · 136 ngành đào tạo

Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải
Tên trường:
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải
Tên viết tắt:
UTC
Mã trường:
GHA
Tên tiếng Anh:
University of Transport and Communications
Địa chỉ:
Trụ sở chính: Số 3 phố Cầu giấy, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội.
Fanpage:
Xem trang

Danh sách ngành đào tạo (136)

#1

Ngôn ngữ Anh

7220201
Chỉ tiêu:60
Phương thức:1. Các chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:D01, D09, D10
#2

Ngôn ngữ Anh

7220201
Chỉ tiêu:60
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:HSA - Tiếng Anh
#3

Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và\r\nquản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn\r\nthông)

7310101
Chỉ tiêu:75
Phương thức:1. Các chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00, A01, D01, C01
#4

Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và\r\nquản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn\r\nthông)

7310101
Chỉ tiêu:75
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#5

Quản trị kinh doanh

7340101
Chỉ tiêu:70
Phương thức:1. Các chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00, A01, D01, C01
#6

Quản trị kinh doanh

7340101
Chỉ tiêu:70
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#7

Tài chính - Ngân hàng

7340201
Chỉ tiêu:70
Phương thức:1. Các chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00, A01, D01, C01
#8

Tài chính - Ngân hàng

7340201
Chỉ tiêu:70
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#9

Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng\r\nhợp)

7340301
Chỉ tiêu:70
Phương thức:1. Các chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00, A01, D01, C01
#10

Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng\r\nhợp)

7340301
Chỉ tiêu:70
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#11

Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin\r\nứng dụng)

7460112
Chỉ tiêu:60
Phương thức:1. Các chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00, A01,\r\nD01, C01, X06
#12

Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin\r\nứng dụng)

7460112
Chỉ tiêu:60
Phương thức:ĐGTD BK
Tổ hợp:K00
#13

Khoa học máy tính

7480101
Chỉ tiêu:60
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00, A01, C01, X06
#14

Khoa học máy tính

7480101
Chỉ tiêu:60
Phương thức:ĐGTD BK
Tổ hợp:K00
#15

Khoa học máy tính

7480101
Chỉ tiêu:60
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#16

Trí tuệ nhân tạo

7480107
Chỉ tiêu:40
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00, A01, C01, X06
#17

Trí tuệ nhân tạo

7480107
Chỉ tiêu:40
Phương thức:ĐGTD BK
Tổ hợp:K00
#18

Trí tuệ nhân tạo

7480107
Chỉ tiêu:40
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#19

Công nghệ thông tin

7480201
Chỉ tiêu:180
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00, A01, C01, X06
#20

Công nghệ thông tin

7480201
Chỉ tiêu:180
Phương thức:ĐGTD BK
Tổ hợp:K00
#21

Công nghệ thông tin

7480201
Chỉ tiêu:180
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#22

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605
Chỉ tiêu:70
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00, A01,\r\nD01, C01
#23

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605
Chỉ tiêu:70
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#24

Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí)

7520103
Chỉ tiêu:75
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00, A01, D07, C01, X06
#25

Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí)

7520103
Chỉ tiêu:75
Phương thức:ĐGTD BK
Tổ hợp:K00
#26

Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí)

7520103
Chỉ tiêu:75
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#27

Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo)

7520107
Chỉ tiêu:60
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00, A01, C01, X06
#28

Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo)

7520107
Chỉ tiêu:60
Phương thức:ĐGTD BK
Tổ hợp:K00
#29

Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo)

7520107
Chỉ tiêu:60
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#30

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114
Chỉ tiêu:60
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00, A01, D07, C01, X06
#31

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114
Chỉ tiêu:60
Phương thức:ĐGTD BK
Tổ hợp:K00
#32

Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)

7520115
Chỉ tiêu:70
Phương thức:1. Các chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00, A01, D07, C01, X06
#33

Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)

7520115
Chỉ tiêu:70
Phương thức:ĐGTD BK
Tổ hợp:K00
#34

Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)

7520115
Chỉ tiêu:70
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#35

Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)

7520116
Chỉ tiêu:150
Phương thức:1. Các chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00, A01, D07, C01, X06
#36

Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)

7520116
Chỉ tiêu:150
Phương thức:ĐGTD BK
Tổ hợp:K00
#37

Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)

7520116
Chỉ tiêu:150
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#38

Kỹ thuật ô tô

7520130
Chỉ tiêu:180
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00, A01, D07, C01, X06
#39

Kỹ thuật ô tô

7520130
Chỉ tiêu:180
Phương thức:ĐGTD BK
Tổ hợp:K00
#40

Kỹ thuật ô tô

7520130
Chỉ tiêu:180
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#41

Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)

7520201
Chỉ tiêu:70
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00, A01, C01, X06
#42

Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)

7520201
Chỉ tiêu:70
Phương thức:ĐGTD BK
Tổ hợp:K00
#43

Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)

7520201
Chỉ tiêu:70
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#44

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên\r\nngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông)

7520207
Chỉ tiêu:140
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00, A01, C01, X06
#45

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên\r\nngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông)

7520207
Chỉ tiêu:140
Phương thức:ĐGTD BK
Tổ hợp:K00
#46

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên\r\nngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông)

7520207
Chỉ tiêu:140
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#47

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá\r\n(chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)

7520216
Chỉ tiêu:130
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00, A01, C01, X06
#48

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá\r\n(chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)

7520216
Chỉ tiêu:130
Phương thức:ĐGTD BK
Tổ hợp:K00
#49

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá\r\n(chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)

7520216
Chỉ tiêu:130
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#50

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá\r\n(chuyên ngành Hệ thống giao thông\r\nthông minh)

7520216- GTTM
Chỉ tiêu:60
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00, A01, C01, X06
#51

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá\r\n(chuyên ngành Hệ thống giao thông\r\nthông minh)

7520216- GTTM
Chỉ tiêu:60
Phương thức:ĐGTD BK
Tổ hợp:K00
#52

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá\r\n(chuyên ngành Hệ thống giao thông\r\nthông minh)

7520216- GTTM
Chỉ tiêu:60
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#53

Kỹ thuật môi trường

7520320
Chỉ tiêu:60
Phương thức:1. Các chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00, B00, D01, C01,\r\nX06
#54

Kỹ thuật môi trường

7520320
Chỉ tiêu:60
Phương thức:ĐGTD BK
Tổ hợp:K00
#55

Kiến trúc

7580101
Chỉ tiêu:50
Phương thức:1. Các chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00, A01, V00, V01
#56

Quản lý đô thị và công trình

7580106
Chỉ tiêu:60
Phương thức:1. Các chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00, A01, D01, C01, X06
#57

Quản lý đô thị và công trình

7580106
Chỉ tiêu:60
Phương thức:ĐGTD BK
Tổ hợp:K00
#58

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)

7580201
Chỉ tiêu:170
Phương thức:1. Các chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00, A01, D01, C01, D07
#59

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)

7580201
Chỉ tiêu:170
Phương thức:ĐGTD BK
Tổ hợp:K00
#60

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

7580202
Chỉ tiêu:50
Phương thức:1. Các chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00, A01, D01, C01, X06
#61

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

7580202
Chỉ tiêu:50
Phương thức:ĐGTD BK
Tổ hợp:K00
#62

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị)

7580205
Chỉ tiêu:550
Phương thức:1. Các chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00, A01, D01, C01, X06
#63

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị)

7580205
Chỉ tiêu:550
Phương thức:ĐGTD BK
Tổ hợp:K00
#64

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành:\r\nCơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)

7580210
Chỉ tiêu:60
Phương thức:1. Các chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00, A01, D01, C01, D07
#65

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành:\r\nCơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)

7580210
Chỉ tiêu:60
Phương thức:ĐGTD BK
Tổ hợp:K00
#66

Kỹ thuật an toàn giao thông

7580215
Chỉ tiêu:60
Phương thức:1. Các chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00, A01, D01, C01, X06
#67

Kỹ thuật an toàn giao thông

7580215
Chỉ tiêu:60
Phương thức:ĐGTD BK
Tổ hợp:K00
#68

Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh\r\ntế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)

7580301
Chỉ tiêu:120
Phương thức:1. Các chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00, A01, D01, C01, X06
#69

Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh\r\ntế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)

7580301
Chỉ tiêu:120
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#70

Quản lý xây dựng

7580302
Chỉ tiêu:60
Phương thức:1. Các chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00, A01, D01, C01, X06
#71

Quản lý xây dựng

7580302
Chỉ tiêu:60
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#72

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103
Chỉ tiêu:70
Phương thức:1. Các chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00, A01, D01, C01
#73

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103
Chỉ tiêu:70
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#74

Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận\r\ntải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải – Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)

7840101
Chỉ tiêu:120
Phương thức:1. Các chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00, A01, D01, C01
#75

Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận\r\ntải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải – Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)

7840101
Chỉ tiêu:120
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#76

Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ)

7840104
Chỉ tiêu:140
Phương thức:1. Các chương trình đào tạo chuẩn
Tổ hợp:A00, A01, D01, C01
#77

Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ)

7840104
Chỉ tiêu:140
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#78

Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng)

7480106
Chỉ tiêu:120
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00, A01, C01, X06
#79

Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng)

7480106
Chỉ tiêu:120
Phương thức:ĐGTD BK
Tổ hợp:K00
#80

Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng)

7480106
Chỉ tiêu:120
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#81

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)

7520207- BD
Chỉ tiêu:50
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00, A01, C01, X06
#82

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)

7520207- BD
Chỉ tiêu:50
Phương thức:ĐGTD BK
Tổ hợp:K00
#83

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)

7520207- BD
Chỉ tiêu:50
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#84

Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)

7520116-\r\nĐS
Chỉ tiêu:60
Phương thức:3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị, đường sắt hiện đại
Tổ hợp:A00, A01, D01, C01, X06
#85

Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)

7520116-\r\nĐS
Chỉ tiêu:60
Phương thức:ĐGTD BK
Tổ hợp:K00
#86

Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)

7520116-\r\nĐS
Chỉ tiêu:60
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#87

Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị)

7520201-\r\nĐS
Chỉ tiêu:60
Phương thức:3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị, đường sắt hiện đại
Tổ hợp:A00, A01, C01, X06
#88

Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị)

7520201-\r\nĐS
Chỉ tiêu:60
Phương thức:ĐGTD BK
Tổ hợp:K00
#89

Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị)

7520201-\r\nĐS
Chỉ tiêu:60
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#90

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá\r\n(chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)

7520216-\r\nĐS
Chỉ tiêu:60
Phương thức:3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị, đường sắt hiện đại
Tổ hợp:A00, A01, C01, X06
#91

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá\r\n(chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)

7520216-\r\nĐS
Chỉ tiêu:60
Phương thức:ĐGTD BK
Tổ hợp:K00
#92

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá\r\n(chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)

7520216-\r\nĐS
Chỉ tiêu:60
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#93

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao)

7580205-\r\nĐS
Chỉ tiêu:60
Phương thức:3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị, đường sắt hiện đại
Tổ hợp:A00, A01, D01, C01, X06
#94

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao)

7580205-\r\nĐS
Chỉ tiêu:60
Phương thức:ĐGTD BK
Tổ hợp:K00
#95

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao)

7580205-\r\nĐS
Chỉ tiêu:60
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#96

Khai thác vận tải (chuyên ngành: Khai\r\nthác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)

7840101-\r\nĐS
Chỉ tiêu:60
Phương thức:3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị, đường sắt hiện đại
Tổ hợp:A00, A01, D01, C01
#97

Khai thác vận tải (chuyên ngành: Khai\r\nthác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)

7840101-\r\nĐS
Chỉ tiêu:60
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#98

Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)

7340101\r\nQT
Chỉ tiêu:90
Phương thức:4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)
Tổ hợp:A00, A01, D01, C01
#99

Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)

7340101\r\nQT
Chỉ tiêu:90
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#100

Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)

7340301\r\nQT
Chỉ tiêu:90
Phương thức:4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)
Tổ hợp:A00, A01, D01, C01
#101

Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)

7340301\r\nQT
Chỉ tiêu:90
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#102

Công nghệ thông tin\r\n(Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)

7480201\r\nQT
Chỉ tiêu:90
Phương thức:4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)
Tổ hợp:A00, A01, C01, X06
#103

Công nghệ thông tin\r\n(Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)

7480201\r\nQT
Chỉ tiêu:90
Phương thức:ĐGTD BK
Tổ hợp:K00
#104

Công nghệ thông tin\r\n(Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)

7480201\r\nQT
Chỉ tiêu:90
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#105

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)

7510605\r\nQT
Chỉ tiêu:50
Phương thức:4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)
Tổ hợp:A00, A01, D01, C01
#106

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)

7510605\r\nQT
Chỉ tiêu:50
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#107

Kỹ thuật cơ khí\r\n(Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)

7520103\r\nQT
Chỉ tiêu:50
Phương thức:4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)
Tổ hợp:A00, A01, C01, D07, X06
#108

Kỹ thuật cơ khí\r\n(Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)

7520103\r\nQT
Chỉ tiêu:50
Phương thức:ĐGTD BK
Tổ hợp:K00
#109

Kỹ thuật cơ khí\r\n(Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)

7520103\r\nQT
Chỉ tiêu:50
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#110

Kỹ thuật ô tô\r\n(Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)

7520130\r\nQT
Chỉ tiêu:90
Phương thức:4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)
Tổ hợp:A00, A01, C01, D07, X06
#111

Kỹ thuật ô tô\r\n(Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)

7520130\r\nQT
Chỉ tiêu:90
Phương thức:ĐGTD BK
Tổ hợp:K00
#112

Kỹ thuật ô tô\r\n(Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)

7520130\r\nQT
Chỉ tiêu:90
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#113

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông)

7520207\r\nQT
Chỉ tiêu:50
Phương thức:4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)
Tổ hợp:A00, A01, C01, X06
#114

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông)

7520207\r\nQT
Chỉ tiêu:50
Phương thức:ĐGTD BK
Tổ hợp:K00
#115

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông)

7520207\r\nQT
Chỉ tiêu:50
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#116

Kỹ thuật xây dựng\r\n(Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT)

7580201\r\nQT1
Chỉ tiêu:60
Phương thức:4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)
Tổ hợp:A00, A01, D01, C01, D07
#117

Kỹ thuật xây dựng\r\n(Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT)

7580201\r\nQT1
Chỉ tiêu:60
Phương thức:ĐGTD BK
Tổ hợp:K00
#118

Kỹ thuật xây dựng\r\n(Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT)

7580201\r\nQT1
Chỉ tiêu:60
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#119

Kỹ thuật xây dựng\r\n(Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

7580201\r\nQT2
Chỉ tiêu:50
Phương thức:4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)
Tổ hợp:A00, A01, D01, C01, D07
#120

Kỹ thuật xây dựng\r\n(Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

7580201\r\nQT2
Chỉ tiêu:50
Phương thức:ĐGTD BK
Tổ hợp:K00
#121

Kỹ thuật xây dựng\r\n(Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

7580201\r\nQT2
Chỉ tiêu:50
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#122

Kỹ thuật xây dựng công trình giao\r\nthông\r\n(Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp)

7580205\r\nQT1
Chỉ tiêu:50
Phương thức:4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)
Tổ hợp:A00, A01, D03, C01, X06
#123

Kỹ thuật xây dựng công trình giao\r\nthông\r\n(Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp)

7580205\r\nQT1
Chỉ tiêu:50
Phương thức:ĐGTD BK
Tổ hợp:K00
#124

Kỹ thuật xây dựng công trình giao\r\nthông\r\n(Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp)

7580205\r\nQT1
Chỉ tiêu:50
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#125

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh)

7580205\r\nQT2
Chỉ tiêu:50
Phương thức:4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)
Tổ hợp:A00, A01, D01, C01, X06
#126

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh)

7580205\r\nQT2
Chỉ tiêu:50
Phương thức:ĐGTD BK
Tổ hợp:K00
#127

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh)

7580205\r\nQT2
Chỉ tiêu:50
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#128

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị)

7580205\r\nQT3
Chỉ tiêu:50
Phương thức:4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)
Tổ hợp:A00, A01, D01, C01, X06
#129

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị)

7580205\r\nQT3
Chỉ tiêu:50
Phương thức:ĐGTD BK
Tổ hợp:K00
#130

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị)

7580205\r\nQT3
Chỉ tiêu:50
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#131

Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC\r\nKinh tế xây dựng công trình GT Việt- Anh)

7580301\r\nQT
Chỉ tiêu:50
Phương thức:4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)
Tổ hợp:A00, A01, D01, C01, X06
#132

Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC\r\nKinh tế xây dựng công trình GT Việt- Anh)

7580301\r\nQT
Chỉ tiêu:50
Phương thức:ĐGTD BK
Tổ hợp:K00
#133

Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC\r\nKinh tế xây dựng công trình GT Việt- Anh)

7580301\r\nQT
Chỉ tiêu:50
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00
#134

Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)

7580302\r\nQT
Chỉ tiêu:50
Phương thức:4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)
Tổ hợp:A00, A01, D01, C01, X06
#135

Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)

7580302\r\nQT
Chỉ tiêu:50
Phương thức:ĐGTD BK
Tổ hợp:K00
#136

Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)

7580302\r\nQT
Chỉ tiêu:50
Phương thức:ĐGNL HN
Tổ hợp:Q00