Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 60 | 1. Các chương trình đào tạo chuẩn | D01, D09, D10 |
| ĐGNL HN | HSA - Tiếng Anh | ||||
| 2 | 7310101 | Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và\r\nquản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn\r\nthông) | 75 | 1. Các chương trình đào tạo chuẩn | A00, A01, D01, C01 |
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 70 | 1. Các chương trình đào tạo chuẩn | A00, A01, D01, C01 |
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 70 | 1. Các chương trình đào tạo chuẩn | A00, A01, D01, C01 |
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 5 | 7340301 | Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng\r\nhợp) | 70 | 1. Các chương trình đào tạo chuẩn | A00, A01, D01, C01 |
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 6 | 7460112 | Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin\r\nứng dụng) | 60 | 1. Các chương trình đào tạo chuẩn | A00, A01,\r\nD01, C01, X06 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 7 | 7480101 | Khoa học máy tính | 60 | ĐT THPT | A00, A01, C01, X06 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 8 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 40 | ĐT THPT | A00, A01, C01, X06 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 180 | ĐT THPT | A00, A01, C01, X06 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 10 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 70 | ĐT THPT | A00, A01,\r\nD01, C01 |
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 11 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí) | 75 | ĐT THPT | A00, A01, D07, C01, X06 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 12 | 7520107 | Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo) | 60 | ĐT THPT | A00, A01, C01, X06 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 13 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 60 | ĐT THPT | A00, A01, D07, C01, X06 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 14 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) | 70 | 1. Các chương trình đào tạo chuẩn | A00, A01, D07, C01, X06 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 15 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) | 150 | 1. Các chương trình đào tạo chuẩn | A00, A01, D07, C01, X06 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 16 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 180 | ĐT THPT | A00, A01, D07, C01, X06 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 17 | 7520201 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) | 70 | ĐT THPT | A00, A01, C01, X06 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 18 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên\r\nngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông) | 140 | ĐT THPT | A00, A01, C01, X06 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 19 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá\r\n(chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) | 130 | ĐT THPT | A00, A01, C01, X06 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 20 | 7520216- GTTM | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá\r\n(chuyên ngành Hệ thống giao thông\r\nthông minh) | 60 | ĐT THPT | A00, A01, C01, X06 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 21 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 60 | 1. Các chương trình đào tạo chuẩn | A00, B00, D01, C01,\r\nX06 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 22 | 7580101 | Kiến trúc | 50 | 1. Các chương trình đào tạo chuẩn | A00, A01, V00, V01 |
| 23 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | 60 | 1. Các chương trình đào tạo chuẩn | A00, A01, D01, C01, X06 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 24 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) | 170 | 1. Các chương trình đào tạo chuẩn | A00, A01, D01, C01, D07 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 25 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 50 | 1. Các chương trình đào tạo chuẩn | A00, A01, D01, C01, X06 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 26 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị) | 550 | 1. Các chương trình đào tạo chuẩn | A00, A01, D01, C01, X06 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 27 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành:\r\nCơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) | 60 | 1. Các chương trình đào tạo chuẩn | A00, A01, D01, C01, D07 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 28 | 7580215 | Kỹ thuật an toàn giao thông | 60 | 1. Các chương trình đào tạo chuẩn | A00, A01, D01, C01, X06 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 29 | 7580301 | Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh\r\ntế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) | 120 | 1. Các chương trình đào tạo chuẩn | A00, A01, D01, C01, X06 |
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 30 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 60 | 1. Các chương trình đào tạo chuẩn | A00, A01, D01, C01, X06 |
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 31 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 70 | 1. Các chương trình đào tạo chuẩn | A00, A01, D01, C01 |
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 32 | 7840101 | Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận\r\ntải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải – Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) | 120 | 1. Các chương trình đào tạo chuẩn | A00, A01, D01, C01 |
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 33 | 7840104 | Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ) | 140 | 1. Các chương trình đào tạo chuẩn | A00, A01, D01, C01 |
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 34 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | 120 | ĐT THPT | A00, A01, C01, X06 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 35 | 7520207- BD | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) | 50 | ĐT THPT | A00, A01, C01, X06 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 36 | 7520116-\r\nĐS | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) | 60 | 3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị, đường sắt hiện đại | A00, A01, D01, C01, X06 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 37 | 7520201-\r\nĐS | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị) | 60 | 3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị, đường sắt hiện đại | A00, A01, C01, X06 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 38 | 7520216-\r\nĐS | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá\r\n(chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | 60 | 3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị, đường sắt hiện đại | A00, A01, C01, X06 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 39 | 7580205-\r\nĐS | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao) | 60 | 3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị, đường sắt hiện đại | A00, A01, D01, C01, X06 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 40 | 7840101-\r\nĐS | Khai thác vận tải (chuyên ngành: Khai\r\nthác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) | 60 | 3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị, đường sắt hiện đại | A00, A01, D01, C01 |
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 41 | 7340101\r\nQT | Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) | 90 | 4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC) | A00, A01, D01, C01 |
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 42 | 7340301\r\nQT | Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) | 90 | 4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC) | A00, A01, D01, C01 |
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 43 | 7480201\r\nQT | Công nghệ thông tin\r\n(Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) | 90 | 4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC) | A00, A01, C01, X06 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 44 | 7510605\r\nQT | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh) | 50 | 4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC) | A00, A01, D01, C01 |
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 45 | 7520103\r\nQT | Kỹ thuật cơ khí\r\n(Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) | 50 | 4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC) | A00, A01, C01, D07, X06 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 46 | 7520130\r\nQT | Kỹ thuật ô tô\r\n(Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh) | 90 | 4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC) | A00, A01, C01, D07, X06 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 47 | 7520207\r\nQT | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông) | 50 | 4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC) | A00, A01, C01, X06 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 48 | 7580201\r\nQT1 | Kỹ thuật xây dựng\r\n(Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT) | 60 | 4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC) | A00, A01, D01, C01, D07 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 49 | 7580201\r\nQT2 | Kỹ thuật xây dựng\r\n(Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | 50 | 4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC) | A00, A01, D01, C01, D07 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 50 | 7580205\r\nQT1 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao\r\nthông\r\n(Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp) | 50 | 4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC) | A00, A01, D03, C01, X06 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 51 | 7580205\r\nQT2 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh) | 50 | 4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC) | A00, A01, D01, C01, X06 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 52 | 7580205\r\nQT3 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) | 50 | 4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC) | A00, A01, D01, C01, X06 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 53 | 7580301\r\nQT | Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC\r\nKinh tế xây dựng công trình GT Việt- Anh) | 50 | 4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC) | A00, A01, D01, C01, X06 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 54 | 7580302\r\nQT | Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) | 50 | 4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC) | A00, A01, D01, C01, X06 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 |
Hiển thị 54 ngành