Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội

Mã trường: CCM · 22 ngành đào tạo

Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội
Tên trường:
Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội
Tên viết tắt:
HTU
Mã trường:
CCM
Tên tiếng Anh:
Hanoi Industrial Textile Garment University
Địa chỉ:
Lệ chi, Gia lâm, TP. Hà Nội
Fanpage:
Xem trang

Danh sách ngành đào tạo (22)

#1

Công nghệ sợi dệt

7540202
Chỉ tiêu:30
Phương thức:A. Khối ngành Dệt may
Tổ hợp:-
#2

Công nghệ sợi dệt

7540202
Chỉ tiêu:30
Phương thức:A. Khối ngành Dệt may
Tổ hợp:A00; A01; B00; C01;C03;C04;C14;D01;X23; X24; X03; X04
#3

Công nghệ may

7540204
Chỉ tiêu:420
Phương thức:A. Khối ngành Dệt may
Tổ hợp:-
#4

Công nghệ may

7540204
Chỉ tiêu:420
Phương thức:A. Khối ngành Dệt may
Tổ hợp:A00; A01; B00; C01;C03;C04;C14;D01;X23; X24; X03; X04
#5

Thiết kế đồ họa

7210403
Chỉ tiêu:70
Phương thức:B. Khối ngành Nghệ thuật
Tổ hợp:-
#6

Thiết kế đồ họa

7210403
Chỉ tiêu:70
Phương thức:B. Khối ngành Nghệ thuật
Tổ hợp:D01;V01;V05;H00;H06;H08;(Văn, Địa, Vẽ mỹ thuật)
#7

Thiết kế thời trang

7210404
Chỉ tiêu:150
Phương thức:B. Khối ngành Nghệ thuật
Tổ hợp:-
#8

Thiết kế thời trang

7210404
Chỉ tiêu:150
Phương thức:B. Khối ngành Nghệ thuật
Tổ hợp:D01;V01;V05;H00;H06;H08;(Văn, Địa, Vẽ mỹ thuật)
#9

Quản trị kinh doanh

7340101
Chỉ tiêu:30
Phương thức:C. Khối ngành Kinh tế - Kinh doanh
Tổ hợp:-
#10

Quản trị kinh doanh

7340101
Chỉ tiêu:30
Phương thức:C. Khối ngành Kinh tế - Kinh doanh
Tổ hợp:A00; A01; B00; C01;C03;C04;C14;D01;X23; X24; X03; X04
#11

Marketing

7340115
Chỉ tiêu:90
Phương thức:C. Khối ngành Kinh tế - Kinh doanh
Tổ hợp:-
#12

Marketing

7340115
Chỉ tiêu:90
Phương thức:C. Khối ngành Kinh tế - Kinh doanh
Tổ hợp:A00; A01; B00; C01;C03;C04;C14;D01;X23; X24; X03; X04
#13

Thương mại điện tử

7340122
Chỉ tiêu:50
Phương thức:C. Khối ngành Kinh tế - Kinh doanh
Tổ hợp:-
#14

Thương mại điện tử

7340122
Chỉ tiêu:50
Phương thức:C. Khối ngành Kinh tế - Kinh doanh
Tổ hợp:A00; A01; B00; C01;C03;C04;C14;D01;X23; X24; X03; X04
#15

Kế toán

7340301
Chỉ tiêu:60
Phương thức:C. Khối ngành Kinh tế - Kinh doanh
Tổ hợp:-
#16

Kế toán

7340301
Chỉ tiêu:60
Phương thức:C. Khối ngành Kinh tế - Kinh doanh
Tổ hợp:A00; A01; B00; C01;C03;C04;C14;D01;X23; X24; X03; X04
#17

Quản lý công nghiệp

7510601
Chỉ tiêu:90
Phương thức:C. Khối ngành Kinh tế - Kinh doanh
Tổ hợp:-
#18

Quản lý công nghiệp

7510601
Chỉ tiêu:90
Phương thức:C. Khối ngành Kinh tế - Kinh doanh
Tổ hợp:A00; A01; B00; C01;C03;C04;C14;D01;X23; X24; X03; X04
#19

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201
Chỉ tiêu:30
Phương thức:D. Khối ngành Công nghệ Kỹ thuật
Tổ hợp:-
#20

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201
Chỉ tiêu:30
Phương thức:D. Khối ngành Công nghệ Kỹ thuật
Tổ hợp:A00; A01; B00; C01;C03;C04;C14;D01;X23; X24; X03; X04
#21

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301
Chỉ tiêu:50
Phương thức:D. Khối ngành Công nghệ Kỹ thuật
Tổ hợp:-
#22

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301
Chỉ tiêu:50
Phương thức:D. Khối ngành Công nghệ Kỹ thuật
Tổ hợp:A00; A01; B00; C01;C03;C04;C14;D01;X23; X24; X03; X04