Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh

Mã trường: DDM · 11 ngành đào tạo

Tên trường:
Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh
Tên viết tắt:
QUI
Mã trường:
DDM
Tên tiếng Anh:
Quang Ninh University of Industry
Địa chỉ:
Phường Yên Thọ, Thị xã Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninh
Fanpage:
Xem trang

Danh sách ngành đào tạo (11)

#1

Quản trị kinh doanh

7340101
Chỉ tiêu:80
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; C01; C03; D01; D04; X17; X21
#2

Tài chính ngân hàng

7340201
Chỉ tiêu:50
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; C01; C03; D01; D04; X17; X21
#3

Kế toán

7340301
Chỉ tiêu:110
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; C01; C03; D01; D04; X17; X21
#4

Công nghệ thông tin

7480201
Chỉ tiêu:110
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23
#5

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102
Chỉ tiêu:30
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23
#6

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201
Chỉ tiêu:110
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23
#7

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205
Chỉ tiêu:70
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23
#8

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301
Chỉ tiêu:230
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23
#9

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

7510303
Chỉ tiêu:200
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23
#10

Kỹ thuật mỏ

7520601
Chỉ tiêu:30
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23
#11

Kỹ thuật tuyển khoáng

7520607
Chỉ tiêu:20
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23