Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5720101 | Trung cấp Y Sỹ | - | Khác | - |
| 2 | 5720102 | Trung cấp Y học cổ truyền | - | Khác | - |
| 3 | 6720201 | Cao đẳng Dược | - | Khác | - |
| 4 | 6720301 | Cao đẳng Điều dưỡng | - | Khác | - |
| 5 | 6720303 | Cao đẳng Hộ sinh | - | Khác | - |
| 6 | 6720601 | Cao đẳng Kỹ thuật hình ảnh y học | - | Khác | - |
| 7 | 6720602 | Cao đẳng Kỹ thuật xét nghiệm y học | - | Khác | - |
| 8 | 6720603 | Cao đẳng Kỹ thuật phục hồi chức năng | - | Khác | - |
| 9 | 6720605 | Cao đẳng Kỹ thuật phục hình răng | - | Khác | - |
Hiển thị 9 ngành