Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Trường Cao Đẳng Y Tế Huế

Mã trường: CYY · 6 ngành đào tạo

Trường Cao Đẳng Y Tế Huế
Tên trường:
Trường Cao Đẳng Y Tế Huế
Mã trường:
CYY
Tên tiếng Anh:
Hue Medical College
Địa chỉ:
01 Nguyễn Trường Tộ - Tp Huế
Fanpage:
Xem trang

Danh sách ngành đào tạo (6)

#1

Y học cổ truyền

6720102
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Học Bạ
Tổ hợp:A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B06; B07; B08; B09; B10; B11; D00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12
#2

Dược

6720201
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Học Bạ
Tổ hợp:A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B06; B07; B08; B09; B10; B11; D00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12
#3

Điều dưỡng

6720301
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Học Bạ
Tổ hợp:A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B06; B07; B08; B09; B10; B11; D00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12
#4

Hộ sinh

6720303
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Học Bạ
Tổ hợp:A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B06; B07; B08; B09; B10; B11; D00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12
#5

Kỹ thuật xét nghiệm y học

6720602
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Học Bạ
Tổ hợp:A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B06; B07; B08; B09; B10; B11; D00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12
#6

Chăm sóc sắc đẹp

6810404
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Học Bạ
Tổ hợp:A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B06; B07; B08; B09; B10; B11; D00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12