Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6720101 | Y sỹ đa khoa | 90 | Học Bạ | - |
| 2 | 6720102 | Y học cổ truyền | 70 | Học Bạ | - |
| 3 | 6720201 | Dược | 320 | Học Bạ | - |
| 4 | 6720202 | Kỹ thuật Dược | 80 | Học Bạ | - |
| 5 | 6720301 | Điều dưỡng | 290 | Học Bạ | - |
| 6 | 6720303 | Hộ sinh | 40 | Học Bạ | - |
| 7 | 6720602 | Kỹ thuật Xét nghiệm y học | 150 | Học Bạ | - |
| 8 | 6720603 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | 60 | Học Bạ | - |
| 9 | 6720605 | Kỹ thuật Phục hình răng | 60 | Học Bạ | - |
Hiển thị 9 ngành