Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 55201 | Kỹ thuật lắp đặt ống công nghệ | - | Học Bạ | - |
| 2 | 55802 | Điện công nghiệp và dân dụng | - | Học Bạ | - |
| 3 | 58102 | Nghiệp vụ nhà hàng, khách sạn | - | Học Bạ | - |
| 4 | 62104 | Thiết kế nội thất | - | Học Bạ | - |
| 5 | 63403 | Kế toán doanh nghiệp | - | Học Bạ | - |
| 6 | 64802 | Tin học ứng dụng | - | Học Bạ | - |
| 7 | 65101 | Công nghệ kỹ thuật kiến trúc | - | Học Bạ | - |
| 8 | 65102 | Công nghệ ô tô | - | Học Bạ | - |
| 9 | 65103 | Công nghệ kỹ thuật điểu khiển và tự động hóa/ | - | Học Bạ | - |
| 10 | 65109 | /CNKT Hạ tầng đô th | - | Học Bạ | - |
| 11 | 65201 | Hàn | - | Học Bạ | - |
| 12 | 65202 | Điện tử công nghiệp | - | Học Bạ | - |
| 13 | 65203 | Cấp thoát nước | - | Học Bạ | - |
| 14 | 65802 | Kỹ thuật xây dựng | - | Học Bạ | - |
| 15 | 68102 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | - | Học Bạ | - |
Hiển thị 15 ngành