Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6210103 | Hội họa | - | Khác | - |
| 2 | 6210211 | Diễn viên kịch – điện ảnh | - | Khác | - |
| 3 | 6210225 | Thanh nhạc | - | Khác | - |
| 4 | 6210234 | Đạo diễn sân khấu | - | Khác | - |
| 5 | 6210303 | Nhiếp ảnh | - | Khác | - |
| 6 | 6210401 | Thiết kế công nghiệp (chuyên ngành Mỹ thuật ứng dụng) | - | Khác | - |
| 7 | 6220301 | Quản lý văn hóa | - | Khác | - |
| 8 | 6540206 | Thiết kế thời trang | - | Khác | - |
| 9 | 6810103 | Hướng dẫn du lịch | - | Khác | - |
| 10 | 6810104 | Quản trị lữ hành | - | Khác | - |
Hiển thị 10 ngành