Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6210103 | Hội họa | - | ĐT THPT | - |
| 2 | 6210213 | Diễn viên Múa | - | ĐT THPT | - |
| 3 | 6210214 | Biên đạo Múa | - | ĐT THPT | - |
| 4 | 6210216 | Biểu diễn nhạc cụ Truyền thống | - | ĐT THPT | - |
| 5 | 6210217 | Biểu diễn nhạc cụ phương Tây | - | ĐT THPT | - |
| 6 | 6210225 | Thanh nhạc | - | ĐT THPT | - |
| 7 | 6340436 | Quản lý văn hóa | - | Học Bạ | - |
| 8 | 5210103 | Hội họa | - | ĐT THPT | - |
| 9 | 5210207 | Nghệ thuật biểu diễn múa dân gian dân tộc | - | ĐT THPT | - |
| 10 | 5210216 | Biểu diễn nhạc cụ Truyền thống | - | ĐT THPT | - |
| 11 | 5210217 | Biểu diễn nhạc cụ phương Tây | - | ĐT THPT | - |
| 12 | 5210221 | Piano | - | ĐT THPT | - |
| 13 | 5210223 | Violon | - | ĐT THPT | - |
| 14 | 5210224 | Organ | - | ĐT THPT | - |
| 15 | 5210225 | Thanh nhạc | - | ĐT THPT | - |
Hiển thị 15 ngành