Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6340202 | Tài chính – Ngân hàng | - | ĐT THPT | - |
| 2 | 6340301 | Kế toán | - | ĐT THPT | - |
| 3 | 6340302 | Kế toán doanh nghiệp | - | ĐT THPT | - |
| 4 | 6340404 | Quản trị kinh doanh | - | ĐT THPT | - |
| 5 | 6420202 | Công nghệ sinh học | - | ĐT THPT | - |
| 6 | 6480102 | Kỹ thuật sửa chữa lắp ráp máy tính | - | ĐT THPT | - |
| 7 | 6480201 | Công nghệ thông tin | - | ĐT THPT | - |
| 8 | 6480205 | Tin học ứng dụng | - | ĐT THPT | - |
| 9 | 6510421 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | - | ĐT THPT | - |
| 10 | 6540103 | Công nghệ thực phẩm | - | ĐT THPT | - |
| 11 | 6620302 | Chế biến và bảo quản thủy sản | - | ĐT THPT | - |
| 12 | 6620303 | Nuôi trồng thủy sản | - | ĐT THPT | - |
| 13 | 6620304 | Nuôi trồng thủy sản nước ngọt | - | ĐT THPT | - |
| 14 | 6640101 | Thú y | - | ĐT THPT | - |
| 15 | 6640201 | Dịch vụ thú y | - | ĐT THPT | - |
Hiển thị 15 ngành