Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Trường Cao Đẳng Thương Mại Và Du Lịch Hà Nội

Mã trường: CDD0130 · 14 ngành đào tạo

Trường Cao Đẳng Thương Mại Và Du Lịch Hà Nội
Tên trường:
Trường Cao Đẳng Thương Mại Và Du Lịch Hà Nội
Mã trường:
CDD0130
Địa chỉ:
Phạm Văn Đồng, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Website:
hcct.edu.vn/
Fanpage:
Xem trang

Danh sách ngành đào tạo (14)

#1

Tiếng Anh

6220206
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70
#2

Tiếng Trung Quốc

6220209
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70
#3

Truyền thông đa phương tiện

6320106
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70
#4

Kinh doanh thương mại

6340101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70
#5

Thương mại điện tử

6340122
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70
#6

Kế toán

6340301
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70
#7

Quản trị kinh doanh

6340404
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70
#8

Công nghệ thông tin

6480201
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70
#9

Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử

6510303
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70
#10

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

6810101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70
#11

Hướng dẫn du lịch

6810103
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70
#12

Quản trị khách sạn

6810201
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70
#13

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

6810205
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70
#14

Kỹ thuật chế biến món ăn

6810207
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Khác
Tổ hợp:A00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70