Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non | - | Khác | M00; M05; M07; M10 |
| 2 | C220201 | Tiếng Anh | - | Khác | D01; D90; D78 |
| 3 | C320201 | Khoa học thư viện | - | Khác | C00; A01; D01 |
| 4 | C340101 | Việt Nam học | - | Khác | C00; D15; D01 |
| 5 | C340301 | Kế toán | - | Khác | A00; D01; A01 |
| 6 | C340406 | Quản trị văn phòng | - | Khác | D01; C00; D14 |
| 7 | C480202 | Tin học ứng dụng | - | Khác | A00; D07; A01 |
| 8 | C760101 | Công tác xã hội | - | Khác | D01; C00; D15 |
Hiển thị 8 ngành