Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6220206 | Tiếng anh | 20 | Khác | D01 |
| 2 | 6320103 | Báo chí | 70 | Khác | A00, A01, C00, D01 |
| 3 | 6320108 , | Quan hệ công chúng | 25 | Khác | A00, A01, C00, D01 |
| 4 | 6340301 | Kế toán | 25 | Khác | A00, A01, D01 |
| 5 | 6480201 | Công nghệ thông tin | 30 | Khác | A00, A01, D01 |
| 6 | 6510303 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 30 | Khác | A00, A01, D01 |
| 7 | 6510312 | Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông | 25 | Khác | A00, A01, D01 |
Hiển thị 7 ngành