Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6340302 | Kế toán doanh nghiệp | - | ĐT THPT | - |
| 2 | 6480202 | Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm) | - | ĐT THPT | - |
| 3 | 6510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | - | ĐT THPT | - |
| 4 | 6510109 | Xây dựng công trình thủy | - | ĐT THPT | - |
| 5 | 6520205 | Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | - | ĐT THPT | - |
| 6 | 6520227 | Điện công nghiệp | - | ĐT THPT | - |
| 7 | 6540104 | Chế biến thực phẩm | - | ĐT THPT | - |
| 8 | 6620109 | Khoa học cây trồng | - | ĐT THPT | - |
| 9 | 6620116 | Bảo vệ thực vật | - | ĐT THPT | - |
| 10 | 6620303 | Nuôi trồng thủy sản | - | ĐT THPT | - |
| 11 | 6620312 | Kiểm ngư | - | ĐT THPT | - |
| 12 | 6640101 | Thú y | - | ĐT THPT | - |
| 13 | 6810207 | Kỹ thuật chế biến món ăn | - | ĐT THPT | - |
| 14 | 6850102 | Quản lí đất đai | - | ĐT THPT | - |
Hiển thị 14 ngành