Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 | Tiếng Anh thương mại | 40 | ĐT THPT | - |
| 2 | 02 | Kinh doanh thương mại | 80 | ĐT THPT | - |
| 3 | 03 | Tài chính - Ngân hàng | 80 | ĐT THPT | - |
| 4 | 04 | Kế toán (*) | 170 | ĐT THPT | - |
| 5 | 05 | Quản trị kinh doanh (*) | 200 | ĐT THPT | - |
| 6 | 06 | Quản lý vận tải và dịch vụ logistics | 80 | ĐT THPT | - |
| 7 | 07 | Quản lý siêu thị | 30 | ĐT THPT | - |
| 8 | 08 | Dịch vụ Pháp lý | 30 | ĐT THPT | - |
| 9 | 09 | Công nghệ Thông tin (*) | 250 | ĐT THPT | - |
| 10 | 10 | Quản trị mạng máy tính | 35 | ĐT THPT | - |
| 11 | 11 | Công nghệ thực phẩm (*) | 200 | ĐT THPT | - |
| 12 | 12 | Chế biến và bảo quản thủy sản | 35 | ĐT THPT | - |
| 13 | 13 | Chăn nuôi - Thú y | 60 | ĐT THPT | - |
| 14 | 14 | Nuôi trồng Thủy sản | 50 | ĐT THPT | - |
| 15 | 15 | Bảo vệ thực vật | 110 | ĐT THPT | - |
| 16 | 16 | Dịch vụ thú y | 110 | ĐT THPT | - |
| 17 | 17 | Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước | 25 | ĐT THPT | - |
| 18 | 18 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 80 | ĐT THPT | - |
Hiển thị 18 ngành