Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1002010 | Điện công nghiệp | - | Học Bạ | A00 |
| 2 | 1002011 | Điện tử công nghiệp | - | Học Bạ | A00 |
| 3 | 1002012 | Hướng dẫn du lịch | - | Học Bạ | C00 |
| 4 | 1002013 | Chế biến món ăn | - | Học Bạ | B00; D01 |
| 5 | ts_d886340122 | Thương mại điện tử | - | Học Bạ | D01 |
| 6 | ts_d886340302 | Kế toán doanh nghiệp | - | Học Bạ | D01 |
| 7 | ts_d886340404 | Quản trị kinh doanh | - | Học Bạ | D01 |
| 8 | ts_d886340415 | Quản trị kinh doanh xăng dầu và gas | - | Học Bạ | A00 |
| 9 | ts_d886480201 | Công nghệ thông tin | - | Học Bạ | A00; A01 |
| 10 | ts_d886510216 | Công nghệ ô tô | - | Học Bạ | A00 |
| 11 | ts_d886520123 | Hàn | - | Học Bạ | A00 |
| 12 | ts_d886520205 | Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | - | Học Bạ | A00 |
| 13 | ts_d886810201 | Quản trị khách sạn | - | Học Bạ | D01 |
| 14 | ts_d886810206 | Quản trị nhà hàng | - | Học Bạ | D01 |
Hiển thị 14 ngành