Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6340301 | Kế toán | - | ĐT THPT | - |
| 2 | 6340302 | Kế toán doanh nghiệp | - | ĐT THPT | - |
| 3 | 6480102 | Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính | - | ĐT THPT | - |
| 4 | 6510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | - | ĐT THPT | - |
| 5 | 6510202 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | - | ĐT THPT | - |
| 6 | 6510216 | Công nghệ ô tô | - | ĐT THPT | - |
| 7 | 6510303 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | - | ĐT THPT | - |
| 8 | 6510304 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | - | ĐT THPT | - |
| 9 | 6520121 | Cắt gọt kim loại | - | ĐT THPT | - |
| 10 | 6520123 | Hàn | - | ĐT THPT | - |
| 11 | 6520126 | Người sửa chữa máy công cụ | - | ĐT THPT | - |
| 12 | 6520225 | Điện tử công nghiệp | - | ĐT THPT | - |
| 13 | 6520226 | Điện dân dụng | - | ĐT THPT | - |
| 14 | 6520227 | Điện công nghiệp | - | ĐT THPT | - |
Hiển thị 14 ngành