Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6340302 | Kế toán doanh nghiệp | 85 | Khác | - |
| 2 | 6340404 | Quản trị kinh doanh | 50 | Khác | - |
| 3 | 6480202 | Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm) | 25 | Khác | - |
| 4 | 6480205 | Tin học ứng dụng | 35 | Khác | - |
| 5 | 6510101 | Công nghệ kỹ thuật kiến trúc | 30 | Khác | - |
| 6 | 6510116 | Kỹ thuật xây dựng mỏ | 20 | Khác | - |
| 7 | 6510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 95 | Khác | - |
| 8 | 6510202 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 90 | Khác | - |
| 9 | 6510216 | Công nghệ ô tô | 75 | Khác | - |
| 10 | 6511004 | Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò | 20 | Khác | - |
| 11 | 6520121 | Cắt gọt kim loại | 35 | Khác | - |
| 12 | 6520123 | Hàn | 60 | Khác | - |
| 13 | 6520201 | Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp | 5 | Khác | - |
| 14 | 6520204 | Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò | 20 | Khác | - |
| 15 | 6520205 | Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | 80 | Khác | - |
| 16 | 6520225 | Điện tử công nghiệp | 75 | Khác | - |
| 17 | 6520227 | Điện công nghiệp | 105 | Khác | - |
| 18 | 6520257 | Quản lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp |có điện áp từ 110 KV trở xuống | 15 | Khác | - |
| 19 | 6580201 | Kỹ thuật xây dựng | 25 | Khác | - |
| 20 | 6580210 | Mộc xây dựng và trang trí nội thất | 25 | Khác | - |
| 21 | 6580301 | Quản lý xây dựng | 25 | Khác | - |
| 22 | 6810103 | Hướng dẫn du lịch | 85 | Khác | - |
| 23 | 6810107 | Điều hành Tour du lịch | 25 | Khác | - |
| 24 | 6810201 | Quản trị khách sạn | 70 | Khác | - |
| 25 | 6810203 | Quản trị lễ tân | 25 | Khác | - |
| 26 | 6810205 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 70 | Khác | - |
| 27 | 6810207 | Kỹ thuật chế biến món ăn | 70 | Khác | - |
Hiển thị 27 ngành