Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6340202 | Tài chính - Ngân hàng | 25 | ĐT THPT | - |
| 2 | 6340301 | Kế toán | 80 | ĐT THPT | - |
| 3 | 6340404 | Quản trị kinh doanh | 25 | ĐT THPT | - |
| 4 | 6480202 | Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm) | 20 | ĐT THPT | - |
| 5 | 6510303 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 20 | ĐT THPT | - |
| 6 | 6520123 | Hàn | 20 | ĐT THPT | - |
| 7 | 6520205 | Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | 20 | ĐT THPT | - |
| 8 | 6520225 | Điện tử công nghiệp | 20 | ĐT THPT | - |
| 9 | 6520227 | Điện công nghiệp | 20 | ĐT THPT | - |
| 10 | 6540204 | Công nghệ may | 40 | ĐT THPT | - |
| 11 | 6540205 | May thời trang | 30 | ĐT THPT | - |
| 12 | 6540206 | Thiết kế thời trang | 30 | ĐT THPT | - |
| 13 | 6810404 | Chăm sóc sắc đẹp | 30 | ĐT THPT | - |
Hiển thị 13 ngành