Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6340301 | Kế toán | - | Khác | - |
| 2 | 6340302 | Kế toán doanh nghiệp | - | Khác | - |
| 3 | 6340404 | Quản trị kinh doanh | - | Khác | - |
| 4 | 6480108 | Đồ họa đa phương tiện | - | Khác | - |
| 5 | 6480201 | Công nghệ thông tin | - | Khác | - |
| 6 | 6510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | - | Khác | - |
| 7 | 6510216 | Công nghệ ô tô | - | Khác | - |
| 8 | 6510303 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | - | Khác | - |
| 9 | 6520227 | Điện công nghiệp | - | Khác | - |
| 10 | 6620108 | Khoa học cây trồng | - | Khác | - |
| 11 | 6620116 | Bảo vệ thực vật | - | Khác | - |
| 12 | 6620119 | Chăn nuôi | - | Khác | - |
| 13 | 6640101 | Thú y | - | Khác | - |
| 14 | 6850102 | Quản lý đất đai | - | Khác | - |
Hiển thị 14 ngành