Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6340116 | Marketing | - | Khác | - |
| 2 | 1 | Hệ thống thông tin | - | Khác | - |
| 3 | 6210402 | Thiết kế đồ họa | - | Khác | - |
| 4 | 6320106 | Truyền thông đa phương tiện | - | Khác | - |
| 5 | 6340102 | Kinh doanh xuất nhập khẩu | - | Khác | - |
| 6 | 6340113 | Logistics | - | Khác | - |
| 7 | 6340122 | Thương mại điện tử | - | Khác | - |
| 8 | 6340202 | Tài chính - Ngân hàng | - | Khác | - |
| 9 | 6340301 | Kế toán | - | Khác | - |
| 10 | 6480104 | Truyền thông và mạng máy tính | - | Khác | - |
| 11 | 6480105 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | - | Khác | - |
| 12 | 6480201 | Công nghệ thông tin | - | Khác | - |
| 13 | 6480207 | Lập trình máy tính | - | Khác | - |
| 14 | 6480214 | Thiết kế trang WEB | - | Khác | - |
| 15 | 6510312 | Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông | - | Khác | - |
| 16 | 6810103 | Hướng dẫn du lịch | - | Khác | - |
Hiển thị 16 ngành