Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tâm lí học (Định hướng lâm sàng) | B00B08B03D01 | 17.7 | |
| 2 | Y khoa | B00B08 | 23 | |
| 3 | Dược học | B00D07A00 | 19.5 | |
| 4 | Hóa dược | B00A00D07A01 | 16.5 | |
| 5 | Điều dưỡng | B00B08A00D07 | 18.8 | |
| 6 | Răng - Hàm - Mặt | B00B08 | 23.23 | |
| 7 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00B08A00 | 19.85 |