Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh | C00C03C04D01X01X02 | 16 | |
| 2 | Tài chính ngân hàng | C00C03C04D01X01X02 | 16 | |
| 3 | Kế toán | C00C03C04D01X01X02 | 16 | |
| 4 | Hệ thống thông tin | A00A01C01D01X02X03X04 | 15 | |
| 5 | Logistics & quản lý chuỗi cung ứng | C00C03C04D01X01X02 | 16 | |
| 6 | Thiết kế nội thất | A00A01C01D01X02X03X04 | 15 | |
| 7 | Chăn nuôi | B00B03C02D01X02X03X04 | 15 | |
| 8 | Khoa học cây trồng | B00B03C02D01X02X03X04 | 15 | |
| 9 | Bảo vệ thực vật | B00B03C02D01X02X03X04 | 15 | |
| 10 | Lâm sinh | B00B03C02D01X02X03X04 | 15 | |
| 11 | Quản lí tài nguyên rừng | B00B03C02D01X02X03X04 | 15 | |
| 12 | Thú y | B00B03C02D01X02X03X04 | 16 | |
| 13 | Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | C00C03C04D01X01X02 | 15 | |
| 14 | Quản lí tài nguyên & Môi trường | B00B03C02D01X02X03X04 | 15 | |
| 15 | Quản lí đất đai | A00A01C01D01X02X03X04 | 15 |