Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo | A00A01C01D01X07X26 | 19.6 | |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00A01A10C01D01X05X07 | 20 | |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00A01C01C02D01X07 | 18.2 | |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình đào tạo Công nghệ thiết kế vi mạch) | A00A01C01C02D01X07 | 24.05 | |
| 5 | Kỹ thuật điện | A00A01C01C02D01X07 | 17.2 | |
| 6 | Kỹ thuật điều kiển và tự động hoá | A00A01C01C02D01X07 | 18.5 | |
| 7 | Kỹ thuật xây dựng | A00A01A04C01C02D01 | 16 |