Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Luật (Thí sinh nam miền Bắc) | A00A01C00D01 | 21.93 | Điểm đã quy đổi |
| 2 | Luật (Thí sinh nam miền Nam) | A00A01C00D01 | 21.03 | Điểm đã quy đổi |
| 3 | Luật (Thí sinh nữ miền Bắc) | A00A01C00D01 | 23 | Điểm đã quy đổi |
| 4 | Luật (Thí sinh nữ miền Nam) | A00A01C00D01 | 22.26 | Điểm đã quy đổi |