Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thú y | A00A01B00C03C04D01D07X01X07X08 | 20.5 | |
| 2 | Chăn nuôi thú y - Thủy sản | A00A01B00C03C04D01D07X01X03X04 | 17 | |
| 3 | Nông nghiệp và Cảnh quan | A00A01B00C03C04D01D07X01X07X08 | 17 | |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử | A00A01C01C02C03C04D01X01X07X08 | 21 | |
| 5 | Kỹ thuật cơ khí | A00A01C01C02C03C04D01X01X07X08 | 21.5 | |
| 6 | Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hóa | A00A01C01C02C03C04D01X01X07X08 | 22 | |
| 7 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00A01A07C01C02C03C04D01X01 | 21 | |
| 8 | Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại | A00A01A07C01C02C03C04D01X01 | 17 | |
| 9 | Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu | A00A01B00B02B08C03D01X07X08X13 | 20.5 | |
| 10 | Công nghệ thực phẩm và Chế biến | A00A01B00C03C04D01D07X01X07X08 | 21 | |
| 11 | Kinh tế và Quản lý | A00A01A07C01C02C03C04D01X01 | 17 | |
| 12 | Xã hội học | C00C01C03D01D14D15X03X04X70X74 | 22 | |
| 13 | Luật | C00C01C03D01D14D15X03X04X70X74 | 23.3 | Môn Văn > 6.0 điểm |
| 14 | Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số | A00A01C01C02C03D01X02X03X04X07X08 | 19.6 | |
| 15 | Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường | A00A01A07C01C02C03C04D01X01 | 18.3 | |
| 16 | Khoa học Môi trường | A00A01B00C03C04D01D07X01X07X08 | 21 | |
| 17 | Ngôn ngữ Anh | A01D01D09D10D11D14D15X25X78 | 21.2 | |
| 18 | Sư phạm Công nghệ | A00A01B00C01C02C03D01X03X04X07X08 | 24.1 | |
| 19 | Du lịch | A00A01A07C01C02C03C04D01X01 | 23.3 |